4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương


Đề bàiTính và so sánh:a) \(\sqrt {\dfrac{{100}}{4}} \) và \(\dfrac{{\sqrt {100} }}{{\sqrt 4 }}\) b) \(\sqrt {\dfrac{{400}}{{25}}} \)và \(\dfrac{{\sqrt {400} }}{{\sqrt {25} }}\).Lời giải chi tiết\(\begin{array}{l}a)\;\;\sqrt {\dfrac{{100}}{4}}  = \sqrt {25}  = \sqrt {{5^2}}  = \left| 5 \right| = 5;\\\dfrac{{\sqrt {100} }}{{\sqrt...
Đề bàiKhi thực hiện phép tính \(\sqrt {\dfrac{{16}}{9}:\dfrac{4}{{81}}} \), bạn An thực hiện như sau:\(\sqrt {\dfrac{{16}}{9}:\dfrac{4}{{81}}}  = \sqrt {\dfrac{{16}}{9}.\dfrac{{81}}{4}}  = \sqrt {\dfrac{{16}}{4}.\dfrac{{81}}{9}}  \)\(\,= \sqrt {4.9}  = \sqrt {36}  = 6.\)Bạn Bảo thực hiện như sau:\(\sqrt {\dfrac{{16}}{9}:\dfrac{4}{{81}}}  = \sqrt {\dfrac{{16}}{9}}:\sqrt {\dfrac{4}{{81}}} ...
Đề bàiTính:  a) \(\sqrt {\dfrac{{25}}{{64}}} \); b) \(\sqrt {\dfrac{{16}}{{25}}:\dfrac{{49}}{{64}}} \);c) \(\dfrac{{\sqrt {63} }}{{\sqrt 7 }}\).Lời giải chi tiết\(a)\;\;\sqrt {\dfrac{{25}}{{64}}}  = \dfrac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {64} }} = \dfrac{{\left| 5 \right|}}{{\left| 8 \right|}} = \dfrac{5}{8}.\)  \(b)\;\sqrt {\dfrac{{16}}{{25}}:\dfrac{{49}}{{64}}}  = \sqrt {\dfrac{{16.64}}{{25.49}}} \)\(\; = \dfrac{{\sqrt {16}.\sqrt {64}...