Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng


2.46. Khí nitơ có thể được tạo thành trong các phản ứng hoá học nào sau đây?A. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platinB. Nhiệt phân NH4NO3C. Nhiệt phân AgNO3D. Nhiệt phân NH4NO22.47. Cặp chất nào sau...
2.48. Hoà tan 12,8 g kim loại hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch \(HN{O_3}\) 60% (D = 1,365 g/ml), thu được 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại và thể...
2.49. Viết các phương trình hoá học thực hiện các dãy chuyển hoá sau:1. \(N{H_4}Cl\)2.  Hướng dẫn trả lời:1. (1) \(N{H_4}Cl + NaOH \to N{H_3} + {H_2}O + NaCl\)(2) \(4N{H_3} + 3{O_2}\)\(2{N_2} + 6{H_2}O\)(3) \({N_2} + {O_2}\)2NO(4) \(2NO + {O_2} \to 2N{O_2}\)(5) \(4N{O_2} + {O_2} + 2{H_2}O...
2.50. Viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau:1. Bari clorua và natri photphat.2. Axit photphoric và canxi hiđroxit, tạo ra muối axit...
2.51. Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các chất sau: H3PO4, BaCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4. Chỉ được sử dụng dung dịch HCl, hãy nêu cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ. Viết...
2.52. Cho các chất sau: 3Ca3(PO4)2.CaF2, H3PO4, NH4H2PO4, NaH2PO4, K3PO4, Ag3PO4. Hãy lập một dãy chuyển hoá biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó. Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá...
2.53. Rót dung dịch chứa 11,76 g \({H_3}P{O_4}\) vào dung dịch chứa 16,8 g KOH. Sau phản ứng, cho dung dịch bay hơi đến khô. Tính khối lượng muối khan thu được.Hướng dẫn trả lời:Số mol \({H_3}P{O_4}\) : \(\frac{{11,76}}{{98}}\) = 0,12 (mol)Số mol KOH:...