Bài 21. Luyện tập tính chất của kim loại


a, Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: \(2Cr + 3C{u^{2 + }} \to2C{r^{3 + }} + 3Cu\)\({{\rm E}^0}\) của pin điện hoá là:A. \(0,40\;V\)B. \(1,08\;V\)C. \(1,25\;V\)D. \(2.5\;V\)Biết \({\rm E}_{C{u^{2 + }}/Cu}^0 =  + 0,34V;{\rm E}_{C{r^{3 + }}/Cr}^0...
a. Chất nào sau đây có thể oxi hoá \(Zn\) thành \(Z{n^{2 + }}\)?\(\eqalign{ & A.Fe \cr & B.A{g^ + } \cr & C.A{l^{3 + }} \cr & D.C{a^{2 + }}. \cr} \)b. Kim loại \(Zn\) có thể khử được ...
Trong quá trình pin điện hoá \(Zn-Ag\) hoạt động, ta nhận thấyA. Khối lượng của điện cực \(Zn\) tăngB. Khối lượng của điện cực \(Ag\) giảmC. Nồng độ của ion \(Z{n^{2 + }}\) trong dung dịch tăng.D. Nồng độ của ion...
Dưới đây là hình vẽ của 4 sơ đồ pin điện hoá chuẩn. Hãy chỉ ra những chỗ sai và sửa lại cho đúng.           a)                   b)  ...
Khi nhúng một lá \(Zn\) vào dung dịch muối \(C{o^{2 + }}\) thì thấy có một lớp kim loại \(Co\) phủ ngoài lá kẽm. Khi nhúng lá \(Pb\) vào dung dịch muối trên thì không thấy hiện tượng nào xảy...
Hãy giải thích hiện tượng thí nghiệm: Ngâm một lá \(Zn\) nhỏ, tinh khiết trong dung dịch \(HCl\) thấy bọt khí \({H_2}\) thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch \(CuS{O_4}\) thấy bọt khí \({H_2}\) thoát ra nhiều...
Cho các cặp oxi hoá- khử sau: \(A{g^ + }/Ag;F{e^{2 + }}/Fe;Z{n^{2 + }}/Zn\)a. Hãy viết phương trình của các cặp phản ứng chuyển đổi giữa cation kim loại và nguyên tử kim loại trong mỗi cặp.b. Hãy cho biết...
Hãy tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử \({\rm E}_{Z{n^{2 + }}/Zn}^0.\) Biết rằng \({\rm E}_{Pin\left( {Zn - Cu} \right)}^0 = 1,10V\) và \({\rm E}_{C{u^{2 + }}/Cu}^0 =  + 0,34V\).Giải:\(\eqalign{ & {\rm E}_{Pin\left( {Zn - Cu} \right)}^0...
Có những pin điện hoá được tạo thành  từ cặp oxi hoá- khử sau:a. \(P{b^{2 + }}/Pb\) và \(F{e^{2 + }}/Fe\)b. \(A{g^ + }/Ag\) và \(F{e^{2 + }}/Fe\)c. \(A{g^ + }/Ag\) và \(P{b^{2 + }}/Pb\)Tính suất điện động chuẩn của...
Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá – khử chuẩn sau:a. \(P{b^{2 + }}/Pb\) và \(Z{n^{2 + }}/Zn;\)b. \(M{g^{2 + }}/Mg\) và \(P{b^{2 + }}/Pb\).- Xác định điện cực dương và điện cực âm của mỗi...