Bài 3. Bảng lượng giác


Lý thuyết về bảng lượng giác:1. Cấu tạo của bảng lượng giác- Bảng sin và côsin (Bảng VIII)- Bảng tang và côtang (Bảng IX)- Bảng tang của các góc gần 90° (Bảng X)Nhận xét:Khi góc α tăng từ 0° đến 90° (0°<α < 90°) thì sinα và...
Đề bàiSử dụng bảng, tìm cot47o24’ Lời giải chi tiếtcot47o24’ = 0,9195 
Đề bàiSử dụng bảng tìm góc nhọn \(\alpha \), biết \(cotg\alpha  = 3,006\)Lời giải chi tiết\(cotg\alpha  = 3,006 \Rightarrow \alpha  \approx {56^o}\)
Đề bàiDùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn tới chữ số thập phân thứ tư):a) \(\sin 40^{\circ}12'\);b) \(\cos 52^{\circ}54'\);c) \(\tan 63^{\circ}36'\);d) \(\cot 25^{\circ}18'\).Phương pháp giải - Xem chi tiết+Sử dụng bảng lượng...
Đề bàiDùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc nhọn \(x\) (làm tròn đến phút), biết rằng:a) \(\sin x=0,2368\);b) \(\cos x=0,6224\);c) \(\tan x=2,154\);d) \(\cot x=3,251\).Phương pháp giải - Xem chi tiếta) \(\sin \alpha = m\). Dùng máy...
Đề bàiDùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chỉnh) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):a) \(\sin 70^{\circ}13'\);b) \(\cos25^{\circ}32'\);c) \(\tan 43^{\circ}10'\);d) \(\cot 32^{\circ}15'\).Phương pháp giải - Xem...
Đề bàiDùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn \(x\) (làm tròn kết quả đến độ), biết rằng:a) \(\sin x=0,3495;\)b) \(\cos x=0,5427\);c)  \(\tan x=1,5142\);d) \(\cot x=3,163\).Phương pháp giải - Xem chi tiếtSử dụng công thức \(\tan \alpha. \cot...
Đề bàiSo sánh: a) \(\sin 20^{\circ}\) và \(\sin 70^{\circ}\)b) \(\cos 25^{\circ}\) và \(\cos 63^{\circ}15'\)c) \(\tan 73^{\circ}20'\) và \(\tan 45^{\circ}\)d) \(\cot 2^{\circ}\) và \(\cot 37^{\circ}40'\)Phương pháp giải - Xem chi tiếtNếu \(0^o < \alpha\,\ \beta < 90^o\) thì: +) \(\alpha < \beta  \Rightarrow \sin \alpha < \sin \beta\)     +) \(\alpha < \beta  \Rightarrow \cos \alpha > \cos...
Đề bàiTính: a) \(\dfrac{\sin25^{\circ}}{\cos 65^{\circ}}\)b) \(\tan 58^{\circ} - \cot 32^{\circ}\)Phương pháp giải - Xem chi tiếta) Dùng công thức hai góc phụ nhau: Nếu \(\alpha + \beta = 90^o\) thì \(sin \alpha = \cos \beta\) để đưa về cùng \(\sin\).b) Dùng công thức hai...
Đề bàiSắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:a) \(\sin 78^{\circ}, \cos 14^{\circ}, \sin 47^{\circ},\cos 87^{\circ}\);b) \(\tan 73^{\circ}, \cot 25^{\circ}, \tan 62^{\circ}, \cot 38^{\circ}\).Phương pháp giải - Xem chi tiếta) +) Sử dụng công thức \(\cos \alpha...
Đề bàiSo sánh:a) \(\tan 25^o\) và \(\sin 25^o\).b) \(\cot 32^o\) và \(\cos 32^o\);c) \(\tan 45^o\) và \(\cos 45^o\);d) \(\cot 60^o\) và \(\sin 30^o\).Phương pháp giải - Xem chi tiết+)  Sử dụng các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác. Chú ý rằng...
Đề bàiBài 1. Tính (không dùng bảng số và máy tính):\(A = {\sin ^2}15^\circ  + {\sin ^2}75^\circ  + \tan 23^\circ\)\(\;  - \cot 67^\circ - {{\cot 37^\circ } \over {\tan 53^\circ }}\)Bài 2. Cho \(∆ABC\) nhọn có \(BC = a, CA...
Đề bàiBài 1. Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần: sin25˚; cos35˚; sin50˚; cos70˚.Bài 2. Cho ∆ABC vuông tại A, biết \(\tan B = {3...
Đề bàiBài 1. Cho \(\tan α = 3\). Tính \({{\cos \alpha  + sin\alpha } \over {\cos \alpha  - \sin \alpha }}\)Bài 2. Cho \(∆ABC\) có góc A nhọn. Chứng minh rằng: \({S_{ABC}} = {1 \over 2}AB.AC.\sin A\) Lời giải chi tiếtBài...
Đề bàiBài 1. Cho góc nhọn \(α\), biết \(\sin \alpha  = {2 \over 3}.\) Không tính số đo góc \(α\), hãy tính \(\cos α, \tanα, \cotα.\)Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB =...
Đề bàiBài 1. Không dùng bảng lượng giác và máy tính, hãy so sánh:a. tan28˚ và sin28˚b. tan32˚ và cos58˚Bài 2. Cho ∆ABC vuông tại A. Chứng minh rằng:  \(\tan {{\widehat {ABC}} \over 2} = {{AC} \over {AB + BC}}\)Lời...