Bài 45: Axit Cacboxylic


9.22. Để trung hoà 50 ml dung dịch của một axit cacboxylic đơn chức phải dùng vừa hết 30 ml dung dịch KOH 2 M. Mặt khác, khi trung hoà 125 ml dung dịch axit nói trên bằng một lượng...
9.23. Chất A là một axit no, đơn chức, mạch hở. Để đốt cháy hoàn toàn 2,55 g A phải dùng vừa hết 3,64 lít 02 (đktc).Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên của...
9.24. Chất A là một axit cacboxylic đơn chức, dẫn,xuất của anken. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,9 g A, người ta thấy trong sản phẩm tạo thành, khối lượng C02 lớn hơn khối lượng \({H_2}O\) 1,2 g.Hãy xác định cồng...
9.25. Dung dịch X có chứa đồng thời hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Lấy 80 ml dung dịch X đem chia làm hai phần như nhau. Trung hoà phần (1) bằng...
9.26. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở A và anol no đơn chức mạch hở B. Hai chất A và B có cùng số nguyên tử cacbon.Lấy 25,8 g M đem chia làm 2 phần...
9.13. Chất  có tên là?A. axit 2-metylpropanoic.                         B. axit 2-metylbutanoic.C. axit 3-metylbuta-1-oic.                            D. axit 3-metylbutanoic.9.14. Axit propionic có công thức cấu tạo:A. CH3-CH2-CH2-COOH.                                  B. CH3-CH2-COOH.C. CH3-COOH.          ...
9.18. Viết công thức cấu tạo và tên tất cả các axit cacboxylic có cùng công thức phân tử C5H10O2.Hướng dẫn trả lời:CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - COOH ( axit pentanoic ) ( axit 3-metylbutanoic ) ( axit 2-metylbutanoic...
9.19. Người ta có thể điều chế axit axetic xuất phát từ một trong các hiđrocacbon dưới đây (cùng với các chất vô cơ cần thiết):1. metan ;2. etilen ;3. axetilen ;4. butan.Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng...
9.20. Dung dịch axit fomic 0,092% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Trong dịch đó, chỉ có 5,0% số phân tử axit fomic phân li thành ion.Hãy tính pH của dung dịch đó.Hướng dẫn trả lời:9.20.   Khối lượng...
9.21. Hoàn thành các phương trình hoá học dưới đây (nếu phản ứng có xảy ra):1. \(C{H_3}COOH + NaHC{O_3} \to \)2. \(C{H_3}COOH + NaHS{O_4} \to \)3. \(C{H_3}COOH + {C_6}{H_5}OH \to \)4. \(C{H_3}COOH + {C_6}{H_5}C{H_2}OH \to \)5. \(C{H_3}COONa + {H_2}Si{O_3} \to \)6. \(C{H_3}COONa + {H_2}S{O_4} \to \)7. \(C{H_3}COOH...