Bài 5. Bảng Căn bậc hai


Lý thuyết về: Căn bậc haiTóm tắt lý thuyết:1. Giới thiệu bảng:Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột. Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng...
Đề bàia) \(\sqrt {9,11} \)                                 b) \(\sqrt {39,82} \)Lời giải chi tiếta) \(\sqrt {9,11}  = 3,018\)                                b) \(\sqrt {39,82}  = 6,310\)
Đề bàiTìm: a) \(\sqrt {911} \)              b) \(\sqrt {988} \)Lời giải chi tiếta) \(\sqrt {911}  = \sqrt {9,11}  \times \sqrt {100}  = 3,018 \times 10 = 30,18\)                 b) \(\sqrt {988}  = \sqrt {9,88}  \times \sqrt {100}  = 3,143 \times...
Đề bàiDùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả:\(5,4;\)     \(7,2; \)      \(9,5; \)      \(31; \) ...
Đề bàiDùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả: \(115\);            \( 232\);         ...
Đề bàiDùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả:\(0,71\);                     \(0,03;\)   ...
Đề bàiBiết \(\sqrt {9,119}  \approx 3,019\). Hãy tính:\(\sqrt {911,9} \);            \(\sqrt {91190}\);         \(\sqrt {0,09119} \);           \(\sqrt {0,0009119} \)Phương pháp giải - Xem chi tiết+ \(\sqrt{ab}=\sqrt{a}.\sqrt{b}\),   với \(a,\ b...
Đề bàiDùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau:a) \( x^2 = 3,5 \);b) \( x^2 = 132\).   Phương pháp giải - Xem chi tiết+ \(\sqrt{a^2}=|a|.\)+) Sử dụng quy tắc làm tròn số: ...