Bài 53. Ancol : Cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí


Ancol no mạch hở đơn chức có phần trăm khối lượng oxi bằng 26,67 %. Công thức phân tử của X là\(A.{C_2}{H_6}O.\,\,\,\,\,\,\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;B.{C_3}{H_8}O.\)\(C.{C_2}{H_4}{O_2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;\;\;\;\;\;\;\;\;D.{C_3}{H_6}{O_2}\)Giải:Chọn đáp án B
Kết luận nào sau đây về ancol và anken là đúng?A. Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba nguyên tố.B. Cả hai loại hợp chất đều tạo được liên kết hiđroC. Cả hai đều tác dụng với...
Có 3 lọ đựng riêng biệt các chất: isopropylbenzen (A), ancol benzylic (B) ; metyl phenyl ete (C)a) Gọi tên khác của mỗi chất.b) Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi, giải thích.Giải:a) Tên...
Ghép tên của các chất với công thức cấu tạo cho phù hợp.TênCông thức cấu tạo1EtanolA\(C{H_3}CH(OH)\)\(CH\)\((C{H_3})C{H_3}\)23-metylbutan -2-olB\(C{H_3}C{H_2}C{H_2}\)\(OH\)3Ancol amylicC\({(C{H_3})_3}COH\)4Ancol propylicD\(C{H_3}C{H_2}OH\)5Ancol tert-butylicE\(C{H_3}C{H_2}C{H_2}\)\(C{H_2}C{H_2}OH\)  F\(C{H_3}CH(C{H_3})\)\(C{H_2}C{H_2}OH\)Giải:1-D;   2-A;   3-E;     4-B;     5-C
Một ancol Y có công thức đơn giản nhất là \({C_2}{H_5}O\)a) CTPT của Y là\(\eqalign{  & A.\,{C_6}{H_{15}}{O_3}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,B.{C_4}{H_{10}}{O_2}  \cr  & C.{C_4}{H_{10}}O\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,D.{C_6}{H_{14}}{O_5} \cr} \)                     b) Viết các công thức cấu tạo và gọi...
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai ancol A, B no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lít khí \(C{O_2}\) (đktc) và 4,95 g nước.a) Tìm công thức phân tử, viết công...
So sánh độ tantrong nước và nhiệt độ sôi của các chất sau: propan-1-ol, etanol, butan-1-ol và đimetyl ete.Giải:Dùng liên kết hiđro giải thíchĐộ tan giảm dần theo dãy: etanol, propan-1-ol, butan-1-ol, đimetyl eteNhiệt độ sôi tăng dần theo dãy:...