Bài 6. Hàm số lũy thừa


Bài 57. Trên hình bên cho hai đường cong (\({C_1}\)) (đường nét liền) và (\({C_2}\)) (đường nét đứt) được vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ. Biết rằng mỗi đường cong ấy là đồ thị của ột trong hai...
Bài 58.  Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = {\left ( {2x + 1} \right)^\pi }\)                         b) \(y = \root 5 \of {{{\ln }^3}5x} \)c) \(y...
Bài 59. Tính giá trị gần đúng đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm đã cho (chính xác đến hàng phần trăm):a) \(y = {\log _3}\left( {\sin x} \right)\,\,tai\,x = {\pi  \over 4}\,;\) b) \(y = {{{2^x}} \over {{x^2}}}\,\,tai\,\,x...
Bài 60a) Chứng minh rằng đồ thị của hai hàm số \(y = {a^x};\,y = {\left( {{1 \over a}} \right)^x}\) đối xứng với nhau qua trục tung.b) Chứng minh rằng đồ thị của hai hàm số \(y = {\log _a}x;\,\,y...
Bài 61.a) Vẽ đồ thị hàm số \(y = {\log _{0,5}}x > 0;\)b) \( - 3 \le {\log _{0,5}}x \le  - 1\)Giảia) TXĐ: \(D = \left( {0; + \infty } \right)\)a = 0,5 < 1. Hàm số nghịch biến trên \(\left(...
Bài 62. Vẽ đồ thị của hàm số \(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\). Dựa vào đồ thị, hãy giải thích các bất phương trình sau:a) \({\left( {\sqrt 3 } \right)^x} \le 1\);             ...