Bài 7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.


A. Tóm tắt kiến thức:1. Lũy thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:               an= \(\underbrace{a.a...a}\) (n ≠ 0)a gọi là cơ số, n gọi là số mũ. Quy...
Đề bàiĐiền vào ô trống cho đúng:Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa 72   (1)23   (2) 34 (3) Lời giải chi tiết- Ở hàng ngang (1) ta có lũy thừa 72 có cơ số là 7, Số mũ là 2, Giá trị của lũy thừa là...
Đề bàiViết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:a) \(5. 5. 5. 5. 5. 5\);                         b) \(6. 6. 6. 3. 2\);c) \(2. 2. 2. 3. 3\);                              d) \(100. 10. 10. 10\).Phương pháp giải - Xem chi tiếtLũy thừa bậc n...
Đề bàiTính giá trị các lũy thừa sau:a)23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210;                b) 32, 33, 34, 35;        c) 42, 43, 44;                                                        d) 52, 53, 54;               e) 62, 63, 64Phương pháp giải - Xem chi tiếtLũy thừa bậc n của a là...
Đề bàia) Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20.b) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.Phương pháp giải - Xem chi tiếtTa có: \({a^2} = a.a\)....
Đề bàia) Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10.b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.Phương pháp giải - Xem chi tiếtTa có: \({a^3} = a.a.a\)....
Đề bàiViết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.a) 33 . 34 ;                    b) 52 . 57;                 c) 75 . 7.Phương pháp giải -...
Đề bàiTrong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):8, 16, 20, 27, 60, 64,...
Đề bàia) Tính: 102 ; 103; 104; 105; 106 b) Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:1000;             1 000 000;              1 tỉ;               1 00...0 (12 chữ số 0)Phương pháp giải - Xem chi tiếtÁp dụng công thức: \({a^n} = \underbrace...
Đề bàiĐiền dấu "x" vào ô thích hợp:CâuĐúngSaia)      23 . 22 = 26  b)      23 . 22 = 25  c)      54 . 5 = 54   Phương pháp giải - Xem chi tiếtÁp dụng công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số: \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}\)Lời giải...
Đề bàiViết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:a)  23 . 22 . 24;                              b) 102 . 103 . 105;c)  x. x5;                                   ...
Đề bàiBằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau?a)    23 và 32b)    24 và 42c)    25 và 52d)    210 và 100.Phương pháp giải - Xem chi tiếtÁp dụng công thức: \({a^n} = \underbrace {a.a...a}_{n\,\,thua\,\,so\,\,a}\,\,\left( {n \ne 0}...
Đề bàiTa biết 112 = 121;    1112 = 12321.Hãy dự đoán: 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.Lời giải chi tiếtQua hai kết quả tính 112 và 1112 ta thấy các kết quả này được viết bởi một số có...
Đề bàiBài 1. Tìm số tự nhiên n biết: \({3^2}{.3^4}.{\rm{ }}{3^n} = 10.\)Bài 2. Viết tập hợp các số tự nhiên x biết \(9 < 3^x ≤243.\)Bài 3. So sánh \({2^{30}}\) và \({3^{20}}.\)Lời giải chi tiếtBài 1. Ta có: \({3^2}.{3^4}.{\rm{ }}{3^{n}} =...
Đề bàiBài 1.  Tìm \(x ∈\mathbb N\) biết \(25{\rm{ }} < {\rm{ }}{5^x} < {\rm{ }}625\)Bài 2. Số nào lớn hơn: \(10^20\) và \(90^{10}\)Bài 3. Tìm \(x ∈\mathbb N\), biết \({2^n} + {4.2^n} = {5.2^5}\)Lời giải chi tiếtBài 1. Ta có:...
Đề bàiBài 1. Chứng tỏ rằng: \({1^{3}} + {\rm{ }}{2^3} + {\rm{ }}{3^{3}} + {\rm{ }}{4^3} + {\rm{ }}{5^3} \)\(\,= {\rm{ }}{\left( {{\rm{ }}1{\rm{ }} + {\rm{ }}2{\rm{ }} + {\rm{ }}3 + {\rm{ }}4 + {\rm{ }}5{\rm{ }}} \right)^2}\)Bài...
Đề bàiBài 1. So sánh \(4^5\) và \(5^4\) .Bài 2. Tìm số tự nhiên n,biết:a) \(2^n: 4 =16 ;\)b) \(6.2^n + 3. 2^n=9. 2^9\)Bài 3.  Số \(2^{10}+1\) có số tận cùng là chữ số nào?Lời giải chi tiếtBài 1.  Ta có \(4^5=4.4.4.4 =...
Đề bàiBài 1. So sánh 28 và 2.53.Bài 2. Tìm số tự nhiên n sao cho:a) 3n: 32 = 243                          b) 25  ≤ 5 n < 3125Bài 3. Số...
Đề bàiBài 1. Tìm chữ số tận cùng của 312 (không dùng máy tính bỏ túi ).Bài 2. Tính tổng S = 1 + 2+3+...+ 210.Lời giải chi tiếtBài 1. Ta có: 34 = 81 có tận cùng là 1.⟹...
Đề bàiBài 1. Tìm chữ số tận cùng của 712 .Bài 2. Chứng tỏ rằng 1.2.3...10 chia hết cho 28.Lời giải chi tiếtBài 1. Ta có 74 = 2401 có tận cùng là 1    ⟹ 712 = 74. 74. 74....