Bài 7. Phương trình quy về phương trình bậc hai


Đề bài Giải các phương trình trùng phương:a) \({x^4}-{\rm{ }}5{x^2} + {\rm{ }}4{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);    b) \(2{x^4}-{\rm{ }}3{x^2}-{\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);     c) \(3{x^4} + {\rm{ }}10{x^2} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0\)Phương pháp giải - Xem chi tiếtPhương...
Đề bài Giải các phương trình:a) \(\frac{(x+ 3)(x-3)}{3}+ 2 = x(1 - x)\);   b) \(\frac{x+ 2}{x-5} + 3 = \frac{6}{2-x}\);c) \(\frac{4}{x+1}\) = \(\frac{-x^{2}-x+2}{(x+1)(x+2)}\)Phương pháp giải - Xem chi tiếtPhương pháp giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:Bước 1: Tìm điều kiện...
Đề bài Giải các phương trình:a) \((3{x^2}-{\rm{ }}5x{\rm{ }} + {\rm{ }}1)({x^2}-{\rm{ }}4){\rm{ }} = {\rm{ }}0\);b) \({(2{x^2} + {\rm{ }}x{\rm{ }}-{\rm{ }}4)^2}-{\rm{ }}{\left( {2x{\rm{ }}-{\rm{ }}1} \right)^2} = {\rm{ }}0\)Phương pháp giải - Xem chi tiếtPhương pháp giải phương trình...
Đề bài Giải phương trình trùng phương:a) \(9{x^4} - 10{x^2} + 1 = 0\);b) \(5{x^4} + 2{x^2}{\rm{  - }}16 = 10{\rm{  - }}{x^2}\);c) \(0,3{x^4} + 1,8{x^2} + 1,5 = 0\);d) \(2{x^2} + 1 = {\rm{ }}{1 \over {{x^2}}} - 4\)Phương pháp...
Đề bài Giải các phương trình:a) \({\left( {x{\rm{ }}-{\rm{ }}3} \right)^2} + {\rm{ }}{\left( {x{\rm{ }} + {\rm{ }}4} \right)^2} = {\rm{ }}23{\rm{ }}-{\rm{ }}3x\);b) \({x^3} + {\rm{ }}2{x^2}-{\rm{ }}{\left( {x{\rm{ }}-{\rm{ }}3} \right)^2} = {\rm{ }}\left( {x{\rm{ }}-{\rm{ }}1} \right)({x^2}-{\rm{...
Đề bàiGiải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích.a) \((3{x^{2}} - {\rm{ }}7x{\rm{ }}-{\rm{ }}10)[2{x^2} + {\rm{ }}\left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}\sqrt 5 } \right)x{\rm{ }} + {\rm{ }}\sqrt 5 {\rm{ }}-{\rm{ }}3]{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);b)...
Đề bàiGiải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:a) \(3{({x^2} + {\rm{ }}x)^2}-{\rm{ }}2({x^2} + {\rm{ }}x){\rm{ }}-{\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);            b) \({({x^2}-{\rm{ }}4x{\rm{ }} + {\rm{ }}2)^2} + {\rm{ }}{x^2}-{\rm{ }}4x{\rm{ }}-{\rm{ }}4{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);c) \(x...
Đề bàiBài 1: Giải phương trình: \(9{x^4} + 2{x^2} - 32 = 0.\)Bài 2: Không giải phương trình, chứng tỏ phương trình \({x^4} + 2{x^2} - 5 = 0\) luôn có hai nghiệm khác dấu.Bài 3: Giải phương trình: \({{4x}...
Đề bàiBài 1: Không giải phương trình, hãy cho biết số nghiệm của phương trình \({x^4} - 5{x^2} + 4 = 0.\)Bài 2: Giải phương trình:a) \({x^2} + x - 2 = \left| x \right|\)           ...
Đề bàiBài 1: Tìm m để phương trình \({x^4} - 2{x^2} + m - 1 = 0\) có bốn nghiệm phân biệt.Bài 2: Giải phương trình:a) \(\sqrt {4 - 6x - {x^2}}  = x + 4\) b) \(\left| {{x^2} - 3x...
Đề bàiBài 1: Tìm m để phương trình \({x^4} - 3{x^2} + m - 1 = 0\) có đúng ba nghiệm.Bài 2: Giải phương trình:a)\(\sqrt {3{x^2} - 9x + 1}  = 2 - x\)b) \({\left( {x + 1} \right)^2} +...
Đề bàiBài 1: Giải phương trình:\({1 \over {x + 1}} + {2 \over {x - 2}} = 1.\)Bài 2: Giải phương trình: \({x^2} - 4x + 3\left| {x - 2} \right| + 6 = 0.\)Bài 3: Giải phương trình: \(2{x^2}...
A. Kiến thức cơ bản:1. Phương trình trùng phương:- Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:\(a{x^4} + {\rm{ }}b{x^2} + {\rm{ }}c{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\left( {a{\rm{ }} \ne {\rm{ }}0} \right)\)-Giải phương trình trùng phương \(a{x^4}...
Đề bàiGiải các phương trình trùng phương:a) 4x4 + x2 – 5 = 0;b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0.Lời giải chi tiếta) 4x4 + x2 – 5 = 0;Đặt \({x^2} = t\,\,\left( {t \ge 0} \right)\). Phương trình trở thành:4t2 + t – 5 = 0;Nhận...
Đề bàiGiải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích: \({x^3} + 3{x^2} + 2x = 0\) Lời giải chi tiết\({x^3} + 3{x^2} + 2x = 0 \Leftrightarrow x\left( {{x^2} + 3x + 2} \right) = 0\(\( \Leftrightarrow x...