Bài tập – Chủ đề 3: Căn bậc ba


Đề bàia) \(\sqrt[3]{{216}}\);                 b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\);c) \(\sqrt[3]{{729}}\);                  d) \(\sqrt[3]{{ - 0,064}}\);   e) \(\sqrt[3]{{0,027}}\).Phương pháp giải - Xem chi tiếtSử dụng công thức: \({x^3} =...
Đề bàiTính:a) \(\sqrt[3]{{64}} - \sqrt[3]{{ - 125}} - 2\sqrt[3]{{216}}\);       b) \(\sqrt[3]{{81}} + 3\sqrt[3]{{24}} - 2\sqrt[3]{{375}}\);c) \(\dfrac{{\sqrt[3]{{135}}}}{{\sqrt[3]{5}}} - \sqrt[3]{{54}}.\sqrt[3]{4}\);   d) \(\sqrt[3]{{54x{y^3}}} - y\sqrt[3]{{128x}}\);e) \(\sqrt {7 - 4\sqrt 3 }  - \sqrt[3]{{26 + 15\sqrt 3 }}\).Phương pháp giải - Xem...
Đề bàiSo sánh:a) 7 và \(\sqrt[3]{{345}}\);               b) \(5\sqrt[3]{7}\) và \(7\sqrt[3]{5}\).Phương pháp giải - Xem chi tiếtSử dụng công thức: \(a < b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}.\)Lời giải chi tiếta) \(7\) và \(\sqrt[3]{{345}}\)Ta có: \(7...
Đề bàiTìm x, biết:a) \(\sqrt[3]{{3x + 4}} = 4\);               b) \(3 + \sqrt[3]{{5x + 3}} = 0\).Phương pháp giải - Xem chi tiết+) Sử dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu.+) Lập phương 2...
Đề bàia) \(M = \dfrac{x}{4} + \sqrt[3]{{\dfrac{x}{3}}}\) với \(x = 192\);       b) \(N = 2y + \sqrt[3]{{ - 45y}}\) với \(y = 75\).Phương pháp giải - Xem chi tiếtThay x, y vào biểu thức sau đó tính giá...