Câu 1, 2, 3, 4 vở bài tập toán 2 tập 2 Trang 68


    1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 1km = … m                             … m = 1km1m   = … dm                           … cm = 1m1dm = … cm                           … dm = 1m1m   = … cm                           … cm = 1dm2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:  a)Quãng đường từ A đến C (qua...

    1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    1km = … m                             … m = 1km

    1m   = … dm                           … cm = 1m

    1dm = … cm                           … dm = 1m

    1m   = … cm                           … cm = 1dm

    2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    Câu 1, 2, 3, 4 vở bài tập toán 2 tập 2 Trang 68 

    a)Quãng đường từ A đến C (qua B) dài … km.

    b)Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ B đến A là … km.

    c)Quãng đường từ C đến B ngắn hơn quãng đường từ C đến D là … km.

    3.Đọc bảng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

     

    Đường xe lửa

    (Tuyến đường sắt Thống Nhất)

    Chiều dài

    Hà Nội – Vinh

     

    319km

    Hà Nội – Huế

     

    688km

    Hà Nội – Đà nẵng

     

    791km

    Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh

     

    935km

    Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh

    411km

     

    a)Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Huế dài …. km.

    b)Quãng đường xe lửa từ Hà nội đến Đà Nẵng dài ….km.

    a)     Quãng đường xe lửa từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài ….km.

    1. Viếtdài hơn hoặcngắn hơn vào chỗ chấm thích hợp:

    c)Quãngđường Hà Nội – Đà Nẵng ………… quãngđườngĐà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.

    d)Quãngđường Hà Nội – Huế ………………quãngđường Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.

    Giải

    1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    1km = 1000m                                    1000m = 1km

    1m   = 10dm                                      100cm = 1m

    1dm = 10cm                                       10dm = 1m

    1m   = 100cm                                     10cm = 1dm

    2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

     Câu 1, 2, 3, 4 vở bài tập toán 2 tập 2 Trang 68   

    a)     Quãng đường từ A đến C (qua B) dài 53km.

    b)     Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ B đến A là 17km.

    c)      Quãng đường từ C đến B ngắn hơn quãng đường từ C đến D là 12km.

    3.Đọc bảng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

     

    Đường xe lửa

    (Tuyến đường sắt Thống Nhất)

    Chiều dài

    Hà Nội – Vinh

     

    319km

    Hà Nội – Huế

     

    688km

    Hà Nội – Đà nẵng

     

    791km

    Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh

     

    935km

    Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh

    411km

     

    a)Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Huế dài 688km.

    b)Quãng đường xe lửa từ Hà nội đến Đà Nẵng dài 791km.

    c)Quãng đường xe lửa từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 935km. 

    4.Viết dài hơn hoặc ngắn hơn vào chỗ chấm thích hợp:

    a)Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng ngắn hơn quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.

    b)Quãng đường Hà Nội – Huế dài hơn quãng đường Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.

    Bài tập cùng chuyên mục