Đề kiểm tra 15 phút – Đề số 12 – Chương 4 – Sinh học 11


    Đề bàiCâu 1. Đặc điểm sinh sản của lưỡng cư là:A. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, chăm sóc con.B. Đẻ trứng, thụ tinh trong, chăm sóc con.C. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, không chăm sóc con.D. Đẻ trứng, thụ tinh trong, không chăm sóc con.Câu 2. Cơ thể lưỡng tính...

    Đề bài

    Câu 1. Đặc điểm sinh sản của lưỡng cư là:

    A. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, chăm sóc con.

    B. Đẻ trứng, thụ tinh trong, chăm sóc con.

    C. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, không chăm sóc con.

    D. Đẻ trứng, thụ tinh trong, không chăm sóc con.

    Câu 2. Cơ thể lưỡng tính của giun đất có xảy ra hình thức gì khi sinh sản?

    A. Tự phối 

    B. Tự thụ tinh

    C. Tiếp hợp

    D. Thụ tinh chéo.

    Câu 3. Hai lớp động vật nào sau đây có hình thức thụ tinh giống nhau?

    A. Cá và chim

    B. Bò sát và lưỡng cư

    C. Lưỡng cư và cá

    D. Cá và bò sát.

    Câu 4. Đặc điểm sinh sản đặc biệt của thú khác với các lớp động vật khác là:

    A. Phôi hoàn thiện chức năng bên tong cơ thể mẹ.

    B. Chăm sóc con non.

    C. Có nhau thai.

    D. Thụ tinh trong.

    Câu 5. Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?

    A. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.

    B. Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non.

    C. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.

    D. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.

    Câu 6. Sinh sản hữu tính ở động vật là:

    A. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

    B. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

    C. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

    D. Sự kết hợp có ngẫu nhiên của một giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

    Câu 7. Hướng tiến hóa về sinh sản của động vật là:

    A. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

    B. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

    C. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

    D. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

    Câu 8. Đặc điềm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

    A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

    B. Là hình thức sinh sản phổ biến.

    C. Duy tri ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

    D. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

    Câu 9. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:

    A. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của giao tử đực vá cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở hợp tử.

    B. Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái.

    C. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.

    D. Sự kết hợp của hai giao tử đực  và cái.

    Câu 10. Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

    A. Giao phối ( thụ tinh chéo ) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.

    B. Tự phối( tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

    C. Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

    D. Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo.

    Câu 11. Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?

    A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.

    B. Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.

    C. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.

    D.Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

    Câu 12. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản giao phối so với sinh sản tự phối ở động vật?

    A. Duy tri ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

    B. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

    C. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

    D. Là hình thức sinh sản phổ biến.

    Câu 13. Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì:

    A. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khac nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

    B. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khac nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi  thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

    C. Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khac nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường  khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

    D. Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.

    Câu 14. Thụ tinh trong tiên hóa hơn thụ tinh ngoài là vì?

    A. Không chịu ảnh hưởng của các nhân tố môi trường.

    B.Có hiệu suất thụ tinh cao.

    C. Đỡ tiêu tốn năng lượng.

    D. Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

    Câu 15. Trong chăn nuôi gia súc, đề đạt hiệu quả sinh sản cao, người ta thường áp dụng biện pháp nào sau đây?

    A. Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

    B. Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể.

    C. Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể.

    D. Nuôi cấy phôi.

    Lời giải chi tiết

    1

    2

    3

    4

    5

    C

    D

    C

    C

    A

    6

    7

    8

    9

    10

    D

    C

    C

    A

    C

    11

    12

    13

    14

    15

    D

    A

    A

    B

    B

    Bài tập cùng chuyên mục