Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 1 – Hóa học 9


Đề bàiCâu 1 (2 điểm): Cho 0,8 gam CuO tác dụng với 30ml dung dịch H2SO4 1M. Xác định các chất có mặt trong dung dịch thu được sau phản ứng, kèm theo số mol của chúng (Cu = 64,...
Đề bàiI.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)Câu 1: Có các chất sau: Na2O, Fe2O3, CaO, SO2, CaO, SO2, CO2, H2O. Những chất có thể điều chế bằng phản ứng hóa hợp là:A. CaO, Fe2O3, SO2, CO2, H2O B. Fe2O3, CaO, SO2,...
Đề bàiI.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)Câu 1: Số chất khí tạo ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt tác dụng với: Fe, Na2CO3, NaHCO3, FeO, Na2SO3 là:A.2                                                      B.3C.4                                                      D.5.Câu 2: Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ...
Đề bàiI.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)Câu 1: Người ta có thể phân biệt 2 dung dịch Ca(OH)2 và NAOH bằng cách dùng:A. Khí CO2                             B. Khí COC. quỳ tím                              D. phenolphtalein.Câu 2: Chỉ dùng các chất Na2CO3, NaCL, Ca(OH)2, Na, H2O...
Đề bàiI.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)Câu 1: Có những chất: Cu, Fe, CuCl2, CuO, Cu(OH)2, Cu(NO3)2.Hãy chọn sơ đồ chuyển hóa đúng:\(\eqalign{  & A.Cu \to Cu{(OH)_2} \to CuO \to CuC{l_2} \to Cu{(N{O_3})_2}  \cr  & B.Cu{(N{O_3})_2} \to CuO \to Cu{(OH)_2}...
Đề bàiCâu 1: Dãy các chất nào sau đây tan được trong nước?\(\eqalign{  & A.CaC{O_3},Al,NaN{O_3},CO.  \cr  & B.N{a_2}S{O_4},Fe,NaN{O_3},CO.  \cr  & C.CaC{l_2},Al,B{a_2}C{O_3},NO.  \cr  & D.CaC{l_2},N{a_3}P{O_4},NaN{O_3},CuS{O_4}. \cr} \)Câu 2: Sơ đồ nào sau đây được dùng để biểu thị sự chuyển hóa...
Đề bàiCâu 1: Có ống nghiệm đựng các dung dịch: CuSO4, FeSO4, K2CO3. Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm. Dung dịch NaOH phản ứng với:A.CuSO4, FeSO4.      B.CuSO4C. FeSO4                                            D. CuSO4, FeSO4, K2CO3Câu 2: Cho 0,2 mol khí SO2...
Đề bàiCâu 1: Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai?\(\eqalign{  & A.F{e_2}{(S{O_4})_3} + 6NaOH \to 2Fe{(OH)_3} + 3N{a_2}S{O_4}  \cr  & B.Cu + 2HCl \to CuC{l_2} + {H_2}O  \cr  & C.2Fe + 6{H_2}S{O_4}(dac) \to F{e_2}{(S{O_4})_3} + 3S{O_2} + 6{H_2}O ...
Đề bàiCâu 1: Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp?\(\eqalign{  & A.2S{O_2} + {O_2} \to 2S{O_3}({V_2}{O_5},{450^0}C)  \cr  & B.Cu + 2HCl \to CuC{l_2} + {H_2} \uparrow   \cr  & C.CuO + 2HCl \to CuC{l_2} + {H_2}O  \cr  &...
Đề bàiCâu 1 (2 điểm): Giấy quỳ tím chuyển màu gì khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:a) 0,5 mol H2SO4 và 1 mol NaOH?b) 2 mol HCl và 1 mol KOH?Câu 2 (1 điểm): Phản ứng:BaCl2­ +...
Đề bàiCâu 1 (2 điểm): Cho các oxit: P2O5, CO2, SO2, CaO, Na2O.Oxit nào có khả năng tác dụng với nhau? Viết phương trình hóa học.Câu 2 (1,5 điểm): Hòa tan BaO vào nước thu được dung dịch làm phenolphtalein...
Đề bàiCâu 1 (1,5 điểm): Viết phương trình hóa khi H2SO4 đặc, đun nóng tác dung với Cu. Có hiện tượng gì để biết phản ứng đã xảy ra?Câu 2 (2 điểm): Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng hãy nhận...