Ôn tập chương I – Căn bậc hai. Căn bậc ba


Đề bài Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp\(a)\sqrt {{{25} \over {81}}.{{16} \over {49}}.{{196} \over 9}}\)                            \(b)\sqrt {3{1 \over {16}}.2{{14}...
Đề bàiRút gọn các biểu thức sau:a)  \(\left( {\sqrt 8  - 3.\sqrt 2  + \sqrt {10} } \right)\sqrt 2  - \sqrt 5 \)b)  \(0,2\sqrt {{{\left( { - 10} \right)}^2}.3}  + 2\sqrt {{{\left( {\sqrt 3  - \sqrt 5 } \right)}^2}} \)c)...
Đề bàiPhân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)a)  \(xy - y\sqrt x  + \sqrt x  - 1\)b)  \(\sqrt {ax}  - \sqrt {by}  + \sqrt {bx}  - \sqrt {ay} \)c)...
Đề bàiRút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:a) \(\sqrt { - 9{\rm{a}}}  - \sqrt {9 + 12{\rm{a}} + 4{{\rm{a}}^2}}\) tại \(a = - 9\)b) \(1 + {{3m} \over {m - 2}}\sqrt {{m^2} - 4m + 4}\)...
Đề bàiTìm x, biết:a) \(\sqrt {{{\left( {2{\rm{x}} - 1} \right)}^2}}  = 3\)b)  \({5 \over 3}\sqrt {15{\rm{x}}}  - \sqrt {15{\rm{x}}}  - 2 = {1 \over 3}\sqrt {15{\rm{x}}} \)Phương pháp giải - Xem chi tiếtSử dụng công thức \(\sqrt {{A^2}}  = \left|...
Đề bàiChứng minh các đẳng thức sau:a) \(\left( {{{2\sqrt 3  - \sqrt 6 } \over {\sqrt 8  - 2}} - {{\sqrt {216} } \over 3}} \right).{1 \over {\sqrt 6 }} =  - 1,5\)b) \(\left( {{{\sqrt {14}  - \sqrt 7 }...
Đề bàiCho biểu thức\(Q = {a \over {\sqrt {{a^2} - {b^2}} }} - \left( {1 + {a \over {\sqrt {{a^2} - {b^2}} }}} \right):{b \over {a - \sqrt {{a^2} - {b^2}} }}\) với a > b > 0a) Rút gọn Qb)...
Đề bàiBài 1. Tìm điều kiện để mỗi biểu thức sau có nghĩa:a. \(A = \sqrt {{{ - 3} \over {3 - x}}} \)b. \(B = \sqrt {x + {1 \over x}} \)Bài 2. Tính: a. \(M = \left( {\sqrt...
Đề bàiBài 1. Tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức:a. \(A = {1 \over {\sqrt {x - 3} }}\)b. \(B = \sqrt {x - 2}  + {1 \over {x - 2}}\)Bài 2. Chứng minh:a. \(2\sqrt {2 + \sqrt 3...
Đề bàiBài 1. Tìm điều kiện để mỗi biểu thức sau có nghĩa:a. \(A = {1 \over {1 - \sqrt {x - 1} }}\)b. \(B = {1 \over {\sqrt {{x^2} - 2x + 1} }}\)Bài 2. Rút gọn: a. \(M...
Đề bàiBài 1. Tìm điều kiện để mỗi biểu thức sau có nghĩa:a. \(A = \sqrt {2 - 4x} \)b. \(B = \sqrt {{{ - 3} \over {x - 1}}}  + \sqrt {{x^2} + 4} \)Bài 2. So sánh: \(2...
Đề bàiBài 1. Tìm điều kiện để mỗi biểu thức sau có nghĩa:a. \(A = \sqrt {{2 \over {x - 3}}} \)b. \({1 \over {\sqrt x  - \sqrt y }}\)Bài 2. Tính: \(C = \sqrt {11 - 4\sqrt 6 } ...
Đề bàiBài 1. Rút gọn: \(A = \left( {\sqrt 6  + \sqrt {10} } \right).\sqrt {4 - \sqrt {15} } \)\(B = {{\sqrt 3  + 2} \over {\sqrt 3  - 2}} - {{\sqrt 3  - 2} \over {\sqrt 3  +...