Unit 1: Friendship – Tình bạn


GRAMMARA. ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ “TO” (TO INFINITIVE)Chúng ta sử dụng "to infinitive"Chúng ta có thể dùng động từ nguyên thể có “to” sau các động từ:Offer: tặng, đề nghị             Decide: quyết định             Hope: hi vọngDeserve: xứng đáng            Attempt:...
UNIT 1: FRIENDSHIPTình bạn1. acquaintance (n) [ə'kweintəns]: người quen2. admire (v) [əd'maiə]: ngưỡng mộ3. aim (n) [eim]: mục đích4. appearance (n) [ə'piərəns]: vẻ bề ngoài5. attraction (n) [ə'træk∫n]: sự thu hút6. be based on (exp) [beis]: dựa vào7. benefit (n)...
A. READINGBefore you readWork in pairs. Practise reciting the poem on the next page and discuss the question: “What do you think of the friend in the poem?"(Làm việc theo cặp. Thực hành đọc bài thơ ở trang tiếp theo...
B. SPEAKINGTask 1. Work in pairs. Look at the people below and describe their physical characteristics.(Làm việc theo cặp. Nhìn những người dưới đây và mô tả những đặc điểm thể chất của họ.) Useful language:height                         tall, medium, short,...face                            square, large,...
C. LISTENINGBEFORE YOU LISTENWork in pairs. Ask and answer the following questions.(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau đây.)1. Who is your best friend?2. How did you happen to meet him or her?3. How long...
D. WRITINGWrite about a friend, real or imaginary, following these guidelines. (Viết về một người bạn, có thể viết thật hoặc tưởng tưởng theo hướng dẫn sau.)• give your friend’s name, aae, sex and home address, when and where you...
E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: /dʒ/ - /tʃ/  Grammar: 1. Infinitive with to2. Infinitive without toPronunciationListen and repeat(Nghe và lặp lại)/dʒ/jamjokeJanuarydangerouspassengervillage/tʃ/childrenchangeablecheesemutualchurchwhichPractise reading aloud these sentences(Thực hành đọc to những câu sau)1. Just outside the village, there’s a bridge.2. Jane  always enjoy...