Unit 1. Home life- Đời sống gia đình


Khác biệt giữa thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành đơn (Differences between the Simple past and Simple present perfect tenses).5.1.      a. Thì Hiện tại hoàn thành đơn: diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ không...
I. LIÊN HỆ GIỮA SINGE, FOR và AGO - Thì Quá khứ đơn và Hiện tại hoàn thành đơn (Relation between Since, for and ago) - the Simple past and Simple present perfect tenses)e.g.: It’s nearly two years since my...
I. SIMPLE PRESENT PERFECT (Thì Hiện tại hoàn thành đơn)Form (Dạng): Thì Hiện hoàn thành đơn được cấu tạo bởi dạng hiện tại của HAVE và quá khứ phân từ (past participle) cùa động từ chính.         ...
I. PAST CONTINUOUS / PROGRESSIVE (Thì Quá khứ tiếp diễn)Form (Dạng): Thì Quá khứ tiến diễn được cấu tạo bởi dạng quá khứ của BE và hiện tại phân từ của động từ chính (present participle of main verb: V+ING). ...
I. SIMPLE PAST (Qúa khứ đơn): Thì Quá khứ đơn được dùng diễn tả:1. Hành động xảy ra và đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.e.g. They went to the zoo.2. Hành động xảy ra lại mội thời điểm...
Có ba cách phát âm chữ"-S" tận cùng1. Chữ “-S”được đọc là |-iz] khi theo sau một trong những âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ e.g.: buses [bʌsiz], watches [ wɔtʃiz], roses [rәuiz],..2. Chữ “-S" được đọc là (-s) khi theo sau...
UNIT 1. HOME LIFE [ ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH]- biologist /bai'ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học- caring /ˈkeərɪŋ/(a): chu đáo- join hands /dʒɔɪn/ /hændz/: cùng nhau- leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n): thưc ăn thừa- secure /sɪˈkjʊə(r)/(a): an toàn- willing /ˈwɪlɪŋ/(to do some thing ) (a):sẵn sàng...
I. Before you read (Trước khi bạn đọc)Work in pairs. Ask and answer these questions about the picture.(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi sau về bức tranh)1. Where is the family? 2. What is each member of...
Task 1. Read the following sentences and tick (✓) the ones that apply to you and your family.(Đọc những câu sau và đánh dấu vào những câu phù hợp với bạn và gia đình bạn)□ 1. In my family, only my...
I. Before you listen ( Trước khi nghe )Look at the picture below and describe what is happening in it.(Nhìn vào hình dưới đây hãy mô tả điều gì đang xảy ra.)Hướng dẫn giải:The picture shows the scene of the reunion of a...
WRITINGWriting about family rules (Viết về những quy tắc trong gia đinh)Task 1: Work in groups. What rules do you have in your family? Discuss these topics and add others. Use the following verbs and expressions.(Làm việc từng nhóm. Ở gia...
Pronunciation (Ngữ âm)Click tại đây để nghe:  Listen and repeat.  /s//z/ batsbags kitskids speaksspeeds datesdays photographshalves  Practise reading these sentences.( Thực hành đọc những câu sau)Click tại đây để nghe: 1. I saw some bats flying from the bags.2. He often...