Unit 1: My new School


 THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIÊN (The Present Continuous)a) Cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn ThểChủ ngữ (S)Động từ (V)Vi dy KhẳngđịnhIam + V-ỉngI am learning English. He/She/lt/danh từ số ítis + v-ingShe is learning English. He is learning...
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The Simple Present)a)   Cách chia động từ "to be” ở thì hiện tại đơn như sau: ThểChủ ngữTo beVi du KhẳngđịnhIamI am a pupil. He/She/lt/danh từ số ítisShe is a girl. He is a pupil. You/We/They/...
UNIT 1. MY NEW SCHOOLTrường học mới của tôi- art /aːt/ (n): nghệ thuật- boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n): trường nội trú- classmate /ˈklæs.meɪt/ (n): bạn học- equipment /ɪˈkwɪp mənt/: (n) thiết bị- greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ (n): nhà kính- judo /ˈdʒuː.doʊ/ (n): môn võ judo- swimming pool...
1. Listen and read(Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Tạm dịch: Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi...
1. Listen and repeat the words (Nghe và nhắc lại các từ)Click tại đây để nghe:Tạm dịch: môn vật lýtiếng Anhlịch sửbài tập về nhà võ judobữa trưa tại trườngbài thể dụctừ vựng bóng đábài họcâm nhạckhoa học 2. Work in...
1. Miss Nguyet is interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs. (Cô Nguyệt đang phỏng vấn Duy cho bản tin của trường. Chia dạng đúng của động từ.) Hướng dẫn giải:1. has2. Do you have3. love4. Does Vy...
1. Read and tick (√ ) the questions you think are suitable to ask a new friend at school (Đọc và đánh dấu (√ ) vào câu hỏi mà em nghĩ là phù hỢp dể hỏi một người bạn mới ở trường.)Tạm...
1. Read the text quickly to check your ideas (Đọc đoạn văn nhanh chóng để kiểm tra ý kiến của bạn)Tạm dịch:PLC SydneyPresbyterian Ladies’ College Sydney) là một trường dành cho nữ ở Sydney. Nó là ngôi trường nội trú. Học...
1. Susie is a student at PLC Sydney. Listen and choose the correct answers. (Susie là học sinh ở trường PLC Sydney. Nghe và chọn câu trả lời đúng )Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. A2. A3. B4. B5. ATạm...
1. Write words that match the pictures (Viết những từ phù hợp với hình.)Hướng dẫn giải:1. dictionary     2. uniform 3. pencil sharpener   4. notebook 5. compass     6. calculator Tạm dịch:1. từ điển   2. đồng phục3. đồ chuốt bút chi   4. vở, tập5. com-pa ...
1. YOUR DREAM SCHOOL (Ngôi trường mơ ước của bạn) Tạm dịch:Hãy tưởng tượng vể ngôi trường trong mơ của em. Nó trông như thế nào? Em có thể làm gì ở đó? Nó nằm ở:-   một thị trấn khác hoặc...