Unit 1. My New School – Ngôi trường mới của tôi


A.PHONETICS1 Find the word which has a different sound in the part underlined. Say the words aloud.[Tìm từ có phần ược gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. Đọc những từ đó to lên.]1. A. funny    B. lunch      ...
B. VOCABULARY AND GRAMMAR1 Circle A, B, C, or D for each picture[Khoanh tròn A, B, C hoặc D cho mỗi bức tranh]Đáp án:1.Bcooking( nấu ăn)writing ( viết)standing ( đứng)talking (nói chuyện)           2.A  happy ( vui vẻ)sad...
SPEAKING1 Complete the following dialogues. Then make up others of your own and practise them.[Hoàn thành các đoạn đối thoại sau. Sau đó tự tạo những đoạn đối thoại của riêng bạn và thực hành chúng]1. Georgie:      ...
READING1  Put a word from the box in each gap to complete the following passage.[Đặt một từ trong khung vào mỗi chỗ trống để hoàn thành bài đọc sau]their[ của họ]          on [ trên]       ...
WRITING1 Make sentences using the words and phrases given.[ Hoàn thành câu sử dụng những từ và cụm từ cho sẵn]Example: Trung/like/play chess.[ Ví dụ: Trung thích chơi cờ vua]—> Trung likes to ploy chess.1. Computer studies/Trong's favourite subject/.[ Tin...