Unit 1: The Generation Gap


UNIT 1. THE GENERATION GAPKhoảng cách thế hệ1. afford /əˈfɔːd/(v): có khả năng chi trả2. attitude /ˈætɪtjuːd/(n): thái độ3. bless /bles/ (v): cầu nguyện4. brand name /ˈbrænd neɪm/(n.phr): hàng hiệu5. browse /braʊz/ (v): tìm kiếm thông tin trên mạng6. burden...
1. Listen and read (Hãy nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Sam: Cuối tuần nào bạn cũng về thăm ông bà mình chứ?Ann: Ừ, nhưng chỉ thăm ông bà ngoại mình thôi. Bạn thấy đấy, mình sống trong một gia đình đông người...
Vocabulary (Từ vựng) 1. Match each word (1-9) with another word (a-i) to make a compound noun. Four of them are written as one word. (Hãy ghép một từ (từ 1-9) với một từ khác (từ a-i) tạo thành danh từ kép....
Reading (Đọc)1. You are going to read a text about conflicts between parents and their teenage children. Which of the following do you think you may find in the text. (Bạn sẽ đọc một bài nói về những xung đột giữa...
COMUNICATION (Giao tiếp)1. Work in groups. Practise asking the following questions and take notes of their answers.(Em hãy làm việc với các bạn theo nhóm, hỏi và trả lời những câu hỏi dưới đây rồi ghi lại câu trả lời...
1. PRONUNCIATION (Phát âm)1. Identify the stressed words and put a stress mark (') before their stressed syllables in the following statements. Listen and check your answers.(Hãy xác định từ được nhấn âm rồi đánh dấu (') trước âm tiết...
The class is divided into groups of 6 to 8. Your group will interview 15 teenagers, aged 15-17, who live in your area, and take notes of their answers. Report your group’s findings to the whole class.(Lớp học được chia...