Unit 10: Healthy lifestyle and longevity


UNIT 10. HEALTHY LIFESTYLE AND LONGEVITYLối sống lành mạnh và tuổi thọ1. be attributed to/əˈtrɪbjuːtɪd/: quy cho2. boost /buːst/ (v):  đẩy mạnh, nâng lên3. dietary /ˈdaɪətəri/(adj):    thuộc về chế độ ăn uống4. immune system/ɪˈmjuːn sɪstəm/ (n): hệ miễn dịch15. life...
1. Kim is asking Max about a TV health show she missed. Listen and read. (Kim đang hỏi Max về một chương trình Sức Khỏe trên TV mà cô ấy bỏ lỡ. Hãy nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Làm thế nào...
VOCABULARY (Từ vựng)1. Complete the sentences with the right form of the following words and phrases.(Hoàn thành câu bằng dạng đúng của những từ / cụm từ dưới đây.)Hướng dẫn giải:1. cholesterol2. nutrition3. natural remedies4. immune system5. ageing process6. meditation7....
READING (Đọc)1. The machines described in the pictures above help doctors to diagnose and treif diseases. Discuss with a partner.(Những chiếc máy mô tả trong hai bức tranh bên trái giúp các bác sĩ chẩn đoán và chữa bệnh. Em...
COMMUNICATION (Giao tiếp)1. Listen to Phong’s talk about meditation. Complete the notes below.(Hãy nghe bài nói chuyện của Phong về thiền hành. Hoàn thành bảng bên dưới.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. Five (5)2. a. Location: at a quiet placeb.Time: at...
PRONUNCIATION (Phát âm)1. Listen and mark (/) (fall-rise intonation) in the following conversation.(Nghe và đánh dấu (/) (ngữ điệu xuống-lên) trong đoạn hội thoại sau.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Bác sĩ: Hãy ngồi xuống. Tôi có thể giúp gì cho bạn?Bệnh nhân:...
1. Work in groups of four or five. Choose one of the projects.(Làm việc theo nhóm 4-5 người. Chọn một trong những đề tài sau:)Hướng dẫn giải:Project A: Look for information about one of the longevity hot spots and prepare...