Unit 10: Lifelong learning


UNIT 10. LIFELONG LEARNINGHọc tập suốt đời1. adequate /ˈædɪkwət/ (a): thỏa đáng, phù hợp2. e-learning /ˈiː lɜːnɪŋ/(n): hình thức học trực tuyến3. employable /ɪmˈplɔɪəbl/ (a): có thể được thuê làm việc4. facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v): tạo điều kiện thuận lợi5. flexibility...
1  Angela and her grandpa are talking about keeping learning throughout life. Listen and read. (Angela và ông nội cô đang nói về việc tiếp tục học tập suốt đời. Nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Angela: Grandpa, sorry I'm a...
Vocabulary (Từ vựng)1. Work in pairs. Match the characteristics of lifelong learning (1-5) with their example actions (a-e). (Làm việc theo cặp. Nối đặc điểm của học tập suốt đời (1-5) với  ví dụ những hành động của chúng (a-e).)Hướng dẫn giải:1....
READING (Đọc)Notes on lifelong learning (Chú ý về học tập suốt đời)1. Work with a partner. Ask and answer the questions below.(Làm việc với một người bạn. Hỏi và trả lời những câu hỏi phía dưới) Hướng dẫn giải:1. The government's...
Communication (Giao tiếp)A famous lifelong learner (Một người học suốt đời nổi tiếng)1.  Listen to a student talking about President Ho Chi Minh as an example of a successful lifelong learner Complete each statement with no more than three words. (Nghe...
Pronunciation (Phát âm)1. Listen and mark the intonation patterns on the questions. Then practise reading them. (Lắng nghe và đánh dấu các mô hình ngữ điệu trên các câu hỏi. Sau đó, luyện tập đọc chúng.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn:Tạm...
1  Work in groups. Each group member interviews ten people about their perception of lifelong learning. Use the questionnaire shown here as a guide.(Làm việc nhóm. Mỗi thành viên nhóm phỏng vấn mười người về nhận thức của họ về học...