Unit 10: When Will Sports Day Be?


Hỏi và đáp về hành động/ý định/dự đinh tương lai:The near future tense (thì tương lai gần): be going to c'sáp, sẽ, dự định).Be going to được dùng để nói lên một dự định, một kế hoạch, hay Tiột hành...
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe:a)  I'm looking for Phong. Where is he?Mình đang tìm Phong. Cậu ấy ở đâu?He's in the gym.Cậu ấy ở phòng thể dục/gym.b)  What's he doing there?Cậu ấy đang...
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe:a)   It's only two weeks until Sports Day!Nó chỉ còn hai tuần nừa đến ngày Hội thao!Yes! It'll be great!Đúng! Nó sẽ rốt tuyệt!b)  Where will it be?Nó sẽ...
1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe:’When will 'Sports 'Day 'be? Ngày Hội thao sê diễn ra khi nào?It'll be on ‘Saturday                        Nó diễn ra vào...