Unit 11 : What do you eat ? – Bạn ăn gì?


UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?Bạn ăn gì?- store /stɔ:/ (n): cửa hàng- storekeeper = shopkeeper /'stɔ:,ki:pə/ (n): chủ cửa hàng- salesgirl /'seizgə:l/ (n): cô bán hàng- bottle /'bɔtl/ (n): chai- oil /ɔil/ (n): dầu- cooking oil /'kukiɳ ɔil/ (n):...
A. AT THE STORE  (Tại cửa hàng) 1 a) Listen and repeat. Then practise with a partner.(Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: Chủ tiệm: Cô cần chi?          Vui: Vâng. Vui lòng cho...
B. AT THE CANTEEN ( Ở căng - tin)1. Do you remember these? Write the letter of each picture and the wold in your exercise book. (Em nhớ những vật này không? Viêt mẫu tự của mỗi hình và từ...
GRAMMAR PRACTICEWrite the answers in your exercise book.(Viết câu trả lời vào vở bài tập)1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)likea) - Do you … noodles?- Yes. I... noodles.- ... you... rice?- No….rice.b) -... she... chicken?- Yes. She... chicken.-... she......