Unit 11: What’s The Matter With You?


1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại.)Click tại đây để nghe: a)   Where's Nam? I can't see him here.Nam ở đâu? Mình không thây cậu ấy ở đây.He's sitting over there, in the corner of the gym.Cậu ây...
1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: 1. What's the matter with you? I have a headache. Bạn bị làm sao? Tôi bị đau đầu.2. What's the matter with you? I have a toothache. Bạn bị làm sao? Tôi bị đau...
1. Một số từ chỉ bộ phận cơ thể ngườihead (đầu), mouth (miệng), sorehead (trán), lip (môi), hair (tóc), tooth (răng), eye (mát), teeth (răng (số nhiều)), neck (cổ), hand (bàn tay), arm (cánh tay), leg (chớn), foot (bàn chân),...2....
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe:a)   Tony, get up! Breakfast's readyTony, dậy nào con! Bữa sáng đã sẵn sàng.Sorry, I can't have breafast, Mum.Xin lỗi, con không thể ăn sáng mẹ à.b)  ...