Unit 12: Robots


Can (có thể/biết)a)   Cấu trúc:*  Thể khẳng định (Affirmative form)s + can + V (bare form) +...Ex: He can speak English and Vietnamese.Anh ta có thể nói tiếng Anh và tiếng Việt.*  Thể phủ định (Negative form)s + cannot +...
UNIT 12. ROBOTNgười máy- play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/: chơi bóng đá- sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/: hát một bài hát- teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/: người máy dạy học- worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/: người máy công nhân- doctor robot /ˈdɑk·tər/: người máy bác sĩ- home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/: người máy gia...
1  Listen and read.(Nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Nick: Chào giáo sư Alex, ông có thể nói cho chúng cháu vài điều về người máy không?Giáo sư Alex: Dĩ nhiên rồi.Nick: Ông nghĩ sao về vai trò của...
1   Match the verbs in column A to the words/ phrases in column B. Then listen, check and repeat the words/phrases.(Nối những động từ có trong cột A với những từ/ cụm từ có trong cột B. Sau đó...
1   Put the words in the correct order.(Sắp xếp các từ theo trật tự đúng để hoàn thành câu.)Hướng dẫn giải:1. In 2030, robots will be able to do many things like humans.2. Will robots be able to talk to...
1  Listen to the radio programme from 4Teen News. Then fill in each gap with the word you hear.(Nghe chương trình radio từ Bản tin 4Teen. Sau đó điền vào chỗ trống với từ em vừa nghe được.)Click tại đây...
1   Find the following words/phrases in the text below. What do they mean?(Hãy tìm những từ hoặc cụm từ sau trong bài đọc. Chúng có nghĩa gì?)Tạm dịch:người máy không giantrạm không giantách khỏingười lập kế hoạchngười đánh máy2  Read...
1  Do you agree or disagree with these statements? Tick (√) the boxes.(Em có đồng ý với những câu này không?)Tạm dịch:1. Người máy sẽ sớm có thể làm tất cả những công việc của chúng ta và chúng ta sẽ...
1   Write the correct words to complete the phrase.(Viết những từ đúng để hoàn thành những cụm từ sau.)Hướng dẫn giải:1. cut the grass         2. lift weights 3. make tea   4. do the laundry 5. wash/do the dishes Tạm dịch:1. cắt...
MY DREAM ROBOT (Người máy trong mơ của tôi)1   Draw a robot of your own (or find a photo or a picture of a robot).(Vẽ một người máy của riêng em (hoặc tìm một bức hình về một người máy).)2  ...