Unit 12 : Water Sports – Thể Thao Dưới Nước


   GRAMMAR   Revision: Transitive & Intransitive verbs (Ôn: Ngoại / Tha động từ - Nội /Tự động từ)   1. Ngoại / Tha động từ (Transitive verbs): động từ cần có lúc lừ / tân ngữ làm đầy đủ nghĩa, như:...
UNIT 12: WATER SPORTS[CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC]-canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền- cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai- eject /i:'dʒekt/ (v): tống ra- foul /faul/ (n): phạm luật,sai sót- scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí- synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi...
READING ❖  Before You ReadWork in pairs. Look at the picture and answer the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và trả lời câu hỏi.)1. Can you name the sport in the picture?2. Where is it played?3. How do people...
SPEAKINGTask 1: Work in pairs. Look at the pictures and match the names with the appropriate water sports.(Làm việc từng đôi. Nhìn vào hình và ghép tên môn thể thao dưới nước thích hợp.)Hướng dẫn giải:1. A: What’s the sport...
LISTENING❖   Before You listenLook at the picture and discuss in groups whether this water sport is played:-   in a swimming pool or in the sea. -   with or without equipment -   individually or in a team Hướng dẫn giải:A: Do you know synchronized...
WRITINGTask 1: Below are the instructions for warm-up exercises before swimming. Read and match each sentence with one appropriate action. Zero has been done as an example.(Dưới đây là những lời chỉ dẫn bài tập khởi động trước khi bơi....
LANGUAGE FOCUSPronunciationListen and repeat (Nghe và nhắc lại)Click tại đây để nghe: grandmother      castle                  family         awful           history handsome         postman       ...