Unit 13 : Activities and the seasons – Hoạt động và các mùa


UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONSHoạt động và các mùa- activity /æk'tiviti/ (n): hoạt động, sinh hoạt- season /'si:zn/ (n): mùa- weather /'weθə/ (n): thời tiết- Summer /'sʌmə/ (n): mùa hè- Winter /wintə/ (n): mùa đông- Autumn /'ɔ:təm/ (n): mùa...
A. THE WEATHER (Thời tiết)1. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: a. It is hot in the summer: Mùa hè, trời nóng.b. It is cold in the winter: Mùa đông, trời lạnh.c. It is warm in...
B. ACTIVITIES IN THE SEASONS (Các hoạt động theo mùa)1.  Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: a. Vào mùa xuân chúng tôi thường chơi bóng chuyền.b. Đôi khi họ đi chơi thuyền buồm vào mùa thu.c....