Unit 13: What do you do in your free time?


NGỮ PHÁP1. Một số hoạt động các em cần nhớplay badminton (chơi cầu lông), play chess (chơi cờ (đánh cờ) play hide-and-seek (trốn tìm chơi trốn tìm), play football (chơi bóng đá), play volleyball (chơi bóng chuyền), go swimming (đi...
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: a)   Hi, Nam!           Chào Nam!Hi, Tom. Come in.                  Chào Tom. Mời vào.b)  What are you doing? Bạn đang làm gì vậy?I'm watching The World of Animals.Mình đang...
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: a)   Hello, Akiko. May I ask you some questions for my survey?Xin chào Akiko. Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo...
1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: 1. What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình?I surf the Internet. Tôi truy cập Internet. / Tôi lướt Internet.2. What does...