Unit 14 : Making plans – Lập kế hoạch


UNIT 14: MAKING PLANSLập kế hoạch- plan /plæn/ (n): kế hoạch, dự án- vacation /və'keiʃn/ (n): kỳ nghỉ- holiday /'hɔlədi/ (n): kỳ nghỉ, ngày lễ- go on holiday /gou ɔn 'hɔlədi/ (v): đi nghỉ- Summer vacation / 'sʌmə və'keiʃn/ (n):...
B. FREE TIME PLANS  ( Những kế hoạch cho thời gian rảnh rỗi)1. Listen and repeat. Then practise with a partner.(Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch:Tuấn: Tối nay...
C. SUGGESTIONS ( Những lời đề nghị)1. Listen and read. Then practise with a partner. (Lắng nghe và đọc. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: Ba: Trong kỳ nghỉ hè chúng ta định làm...
C. VACATION DESTINATIONS ( Các điểm du lịch)1.  Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.(Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: Ba: Kỉ nghỉ hè này bạn...
Write the answers in your exercise book.(Viết câu trả lời vào vở bài tập của em)1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)a)Huong:... you like sports?Ba: Yes, I... sports.Huong: What... you play?Ba: I... badminton.Huong:... you play volleyball?Ba: No, I.... b)Thu:... he...