Unit 15 : Countries – Quốc gia


UNIT 15: COUNTRIESQuốc gia- world /wə:ld/ (n): thế giới- nation /'neiʃn/ (n): quốc gia- nationality /,næʃə'næliti/ (n): quốc tịch- Canada /'kænədə/ (n): Nước Ca-na-đa- Canadian /kə'neidjən/ (n/adj): người Ca-na-đa, thuộc về nước Ca-na-đa- France /frɑ:ns/ (n): Nước Pháp- French /frentʃ/...
A. WE ARE THE WORLD (Chúng ta là thế giới)1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)Click tại đây đề nghe: Tạm dịch: - Tên của tôi là Laura. Tôi quê ở Ca-na-đa.- Tên của tôi là Marie. Tôi quê ở...
B. CITIES, BUILDINGS AND PEOPLE (Những thành phố, tòa nhà và con người)1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)Click tại đây để nghe: Tạm dịch: - Một cao ốc to. Một cao ốc to hơn. Một cao ốc to nhất.-...
C. NATURAL FEATURES (Những đặc trưng tự nhiên)1.Listen and read. (Lắng nghe và đọc.)Click tại đây đề nghe: Dịch bài:- Xin chào. Mình tên Lan. Mình là người Việt Nam. Quê hương của mình rất xinh đẹp.- Chúng mình có nhiều...