Unit 15: Space Conquest – Cuộc chinh phục không gian


UNIT 15. SPACE CONQUESTCuộc chinh phục không gian1.astronaut (n) ['æstrənɔ:t]: phi hành gia2. cosmonaut (n) ['kɔzmənɔ:t]: nhà du hành vũ trụ(Nga)3. desire (n) [di'zaiə]: khát vọng4. gravity (n) ['græviti]: trọng lực5. honour (v) ['ɔnə]: tôn kính6. lift off (v)['lift'ɔ:f]: tàu...
GRAMMARA. CAN, COULD VÀ BE ABLE TO1. Can và be able toChúng ta sử dụng “can” để chỉ một việc ai đó là khả dĩ hay một người nào đó có khả năng làm một việc gì đó. Thể phủ...
READINGBefore you readWork in partner. Ask and answer the following questions. (Làm việc với bạn học. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)1. Who is the first human to fly into space?2. Can vou name the first humans to...
SPEAKINGTask 1. Work in pairs. Read the following piece of news, then ask and answer the questions.(Làm việc theo cặp. Đọc đoạn tin tức sau đây, sau đó yêu cầu và trả lời các câu hỏi.)On 15th October, 2003, China...
LISTENINGBefore you listenWork in pairs. Match the pictures with the captions. (Làm việc theo cặp. Nối các hình ảnh với chủ thích.)Hướng dẫn giải:Picture A ⟶ 2. The Apollo crewPicture B ⟶ 5. The first foot print on the moonPicture C ⟶ 3. Walking on the...
WRITINGWriting a biography.(Viết tiểu sử.)Task 1. Below is some information about Neil Armstrong, the first human to set foot on the moon. Put each of the headings in the box in the appropriate blank.  (Dưới đây là một vài thông tin về...
LANGUAGE FOCUS- Pronunciation: /nt/ - /nd/ - /n0/ - /ns/ - /nz/- Grammar and vocabulary:1. Could/be able to2. Tag questionsTạm dịch: - Phát âm: /nt/ - /nd/ - /n0/ - /ns/ - /nz/- Ngữ pháp và từ vựng: 1. Could/be able to2. Câu...