Unit 2 : At school – Ở trường


A.Câu hỏi với từ hỏi: WHAT, WHERE... (Questions with question-vvords /“WH” questions: What - Where...).             Từ hỏi + be + N/ Pronoun?e.g.: What’s this? (Đây là cái gì?)       Where’s your school? (Trường bạn...
UNIT 2. AT SCHOOLỞ trường- ( to ) come in /kʌm - ɪn/: đi vào.- ( to ) sit down /sɪt - daʊn/: ngồi xuống- ( to ) stand up /stænd - ʌp/: đứng lên- ( to ) open your...
A.Come in1. Listen and repeat. Then practise with a partner.(Lắng nghe và lặp Lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học).Click tại đây để nghe:  Tạm dịch:  Come in: Mời vào Sit down: Ngồi xuống Open your book: Mở sách ra Close your book: Đóng sách lạiStand...
B. WHERE DO YOU LIVE? (Bạn sống ở đâu?)                    1. Listen and repeat Then practise the dialogue with a partner.(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với...
C. MY SCHOOL (Trường tôi)1.Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn cùng học.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch: - I'm a student: Tôi là học sinh.-...