Unit 2: Personnal Experiences – Kinh nghiệm cá nhân


GRAMMAR1. Thì quá khứ đơn (The simple past)a. Cách dùngThì quá khứ đơn (The simple past) được dùng thường xuyên để diễn tả:-  Sự việc diễn ra trong một thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc...
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCESKinh nghiệm cá nhân1. affect (v) [ə'fekt]:ảnh hưởng2. appreciate (v) [ə'pri:∫ieit]: trân trọng3. attitude (n) ['ætitju:d]: thái độ4. break out (v) ['breikaut]: xảy ra bất thình lình5. complain (v) [kəm'plein]: phàn nàn    + complaint (n) [kəm'pleint]: lời...
A. READINGBEFORE YOU READWork in pairs. Look at the pictures below and guess what is happening in the each of them. (Làm việc theo cặp. Nhìn vào các hình dưới đây và đoán những gì đang xảy ra ở mỗi hình.)Hướng...
SPEAKINGTask 1. Work in pairs. Match the things you might have done or experienced in box A with how the experience might have affected you in box B.(Làm việc theo cặp. Ghép những điều em có thể đã làm hoặc trải...
LISTENINGBefore you listenWork in goups. Look at the picture and say what is happening in it.(Làm việc theo nhóm. Nhìn hình và nói điều gì đã xảy ra ở đấy.)Hướng dẫn giải:In the picture, we see:- A house is on...
D. WRITINGWrite a letter to your pen friend telling him/her about one of your most memorable past experiences. Your letter should include the following main points: when it happenedwhere it happenedhow it happenedwho was involvedhow the experience affected you Tạm...
E. LANGUAGE FOCUSPronunciation: /m/ - /n/ - /g/Grammar:Present simple indicating past timeTense revision: the past simple, past progressive and past perfectTạm dịch: Ngữ âm: /m/ - /n/ - /g/Ngữ pháp: - Thì hiện tại đơn chỉ về quá khứ - Ôn tập về...