Unit 2: Relationships


UNIT 2. RELATIONSHIPSCác mối quan hệ1. argument /ˈɑːɡjumənt/(n): tranh cãi2. be in relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/: đang có quan hệ tình cảm3. be reconciled /ˈrekənsaɪld/ (with someone): làm lành, làm hòa4. break up (with somebody): chia tay, kết thúc mối quan hệ5. counsellor...
1. Listen and read(Hãy nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Dịch bài đọc:Mai: (đang nói chuyện trên điện thoại)... Được rồi, tạm biệt bạn. Mai gặp lại nhé.Bà của Mai:  Ai vậy?Mai:  Dạ, một người bạn cùng lớp của cháu bà ạ.Bà...
VOCABULARY (Từ vựng)1. Write the words or phrases given in the box next to their meanings.(Hãy viết từ hoặc cụm từ cho sẵn trong khung bên cạnh nghĩa của chúng.)Hướng dẫn giải:1. have got a date2. break up3. romantic relationship4. argument 5....
READING (Đọc)1. Discuss with a partner.(Thảo luận với bạn bên cạnh.) Hướng dẫn giải:- Picture a: The teacher is returning students' papers. The boy is depressed because of his poor grades.- Picture b: Their relationship is breaking up.- Picture c: They're...
COMMUNICATION (Giao tiếp)1. Listen to Hung’s opinions about online friends. Answer the questions.(Hãy nghe kiến của Hùng về những người bạn quen trên mạng, rồi trả lời câu hỏi)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. Hung can have more knowledge of different...
PRONUNCIATION (Phát âm)1. Underline the words which could be contracted in these exchanges.(Gạch dưới những từ có thể viết tắt trong những lời hội thoại này.) Hướng dẫn giải:1. A: she is = she's 2. A: I am = I'mB: You have...
1. Your group is going to take part in a storytelling contest organised by your school. Each group member tells a story about friendship or teacher-student relationships. Think about the following questions.(Nhóm em sắp tham gia cuộc thi kể chuyện...