Unit 3: A Party – Một bữa tiệc


UNIT 3: A PARTYMột bữa tiệc1. accidentally (adv) [,æksi'dentəli]: tình cờ2. blow out (v) ['blou'aut]: thổi tắt3. budget (n) ['bʌdʒit]: ngân sách4. candle (n) ['kændl]: đèn cầy, nến5. celebrate (v) ['selibret]: tổ chức, làm lễ kỷ niệm6. clap (v)[klæp]vỗ tay7....
GRAMMARA. GERUNDS (Danh động từ)Danh động từ là một động từ thêm -ing vả có đặc tính của một danh từ.Danh động từ có thể viết ở các thể như sau:Active PassivePresent verb +-ing/being + pp Perfect having + pp...
A. READINGBEFORE YOU READWork in pairs. Look at the pictures and answer the questions. (Làm việc theo cặp. Nhìn vào các hình và trả lời câu hỏi.)1. What is the relationship between the people in the pictures?2. What are they celebrating?Hướng dẫn...
B. SPEAKINGTask 1. Think of a party you have been to. Choose from the list the things you want to talk about.-   Whose party was it? -   What was the occasion? -   Did you take a gift for the host? -   Who did...
C. LISTENINGTask 1. Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)1. When do you like to organize your birthday party, during the day or in the evening?2....
D. WRITINGTask 1. Work in pairs. Ask and answer the questions.(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)1. On what occasions are parties held?(birthdays, anniversaries. New Year's Eve.)2. What kind of clothes do people often wear...
E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: / l / - / r / - / h /Grammar: Infinitive and gerundPassive infinitive and gerund Tạm dịch: - Phát âm: /l/ - /r/ - /h/- Ngữ pháp: + V-ing và to V+ Bị động của V-ing...
TEST YOURSELF AI. LISTENINGClick tại đây để nghe:Listen and complete the sentences(Nghe và hoàn thành các câu.)1. They’ve known each other for……………….  .A. 25 yearsB. 35 yearsC. 45 yearsD. 55 years2. They became friends because they…………….               A. went to a different schoolB....