Unit 3: Becoming Independent


1. Listen and read(Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Mai: Mình có thể thấy rằng bạn và Hoàng Minh đã trở thành bạn thân của nhau.Lan: Đúng vậy. Mình thật sự thích cậu ấy vì cậu ấy không dựa vào người...
READING (Đọc)1. Work with a partner, ask and answer the questions.(Làm việc với bạn bên cạnh, hỏi và trả lời câu hỏi.)Tạm dịch:1. Bạn có bao giờ quên làm bài tập về nhà không?2. Bạn có thường xuyên phấn đầu...
VOCABULARY (Từ vựng)1. Complete the table with words that have the same roots as the adjectives in the first column. Some adjectives do not have all the corresponding word forms. Use a dictionary, if necessary.(Hoàn thành bảng dưới đây bằng...
COMMUNICATIONWork in groups. Discuss the extract and prepare a short talk expressing VOUT group’s opinion about it. You can use the following questions to guide you.(Làm việc theo nhóm, thảo luận về đoạn trích và chuẩn bị một bài nói...
1. Listen and repeat these sentences. Then listen again and link (∪) the final consonants and initial vowels.(Nghe và lặp lại những câu này. Sau đó nghe lại và đánh dấu nối các phụ âm cuối với các nguyên âm...
How independent are you?(Bạn tự chủ như thế nào?)1. Complete the questions. Tick (he number based on how accurate each statement is for you. The number you tick represents the point(s) you get for each item. (Hãy hoàn thành các...
UNIT 3. BECOMING INDEPENDENTSống tự lập1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo7....