Unit 3: The green movement


UNIT 3. THE GREEN MOVEMENTPhong trào xanh1. asthma /ˈæsmə/(n): bệnh hen, bệnh suyễn2. biomass /ˈbaɪəʊmæs/(n): nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật ; sinh khối3. bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/(n): bệnh viêm phế quản4. clutter /ˈklʌtə(r)/(n): tình trạng bừa bộn, lộn...
1  Listen and read. (Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Kevin: Hey, why are you both wearing green T-shirts?Mai: Aren't they cool? We are launching the Go Green campaign this week.Maria: We want to promote a green lifestyle in our...
Vocabulary (Từ vựng)1 Read the conversation in GETTING STARTED again. Match each word or phrase with its meaning (Đọc cuộc nói chuyện trong GETTING STARTED lần nữa. Nối mỗi từ hoặc cụm từ với ý nghĩa của nó)Hướng dẫn giải:1.c  ...
READING (Đọc) Black carbon pollution (Ô nhiễm carbon đen)1      Look at the pictures. Match the pictures with the appropriate word or phrases.(Nhìn vào những bức tranh. Khớp những hình ảnh với các từ hoặc cụm từ thích hợp.)Hướng dẫn giải:1....
Communication (Giao tiếp)The green movement in Viet Nam (Phong trào xanh ở Việt Nam)1    Listen to an overview of the green movement in Viet Nam. Decide whether the following statements are true (T), or false (F). Tick the correct...
Pronunciation (Phát âm)1  Listen and underline the sounds that are assimilated. (Lắng nghe và gạch dưới các phát âm được đồng hóa.)Click tại đây để nghe:1. This is the best book on environmental issues.2. We believe that both sides should focus...
1 Do a survey. Find out:(Làm một cuộc khảo sát. Tìm ra:)Tạm dịch:+ bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn đã chọn được lối sống xanh+ những gì họ thường làm+ tại sao họ nghĩ rằng hoạt động...