Unit 4: Caring for those in need


UNIT 4. CARING FOR THOSE IN NEEDQuan tâm đến những người cần sự giúp đỡ1.access /ˈækses/(v): tiếp cận, sử dụng+ accessible /əkˈsesəbl/ (adj): có thể tiếp cận, sử dụng2. barrier /ˈbæriə(r)/(n): rào cản, chướng ngại vật3. blind /blaɪnd/(adj): mù, không...
1. Listen and read (Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Dịch hội thoại:Mai: Chào bạn. Chuyện gì thế này? Sao lại có nhiều thùng trong thư viện thế này?Maria: Mình đang chuẩn bị một số quà Giáng sinh cho các em học sinh...
VOCABULARY1. Match each word with its meaning.(Hãy ghép mỗi từ phù hợp với nghĩa của nó.)Hướng dẫn giải:1. b              2. e              3. d             ...
READING (Đọc)1. Look at these symbols. They are used to indicate acccss for people with disabilities. Write who each symbol is for.(Hãy nhìn những biểu tượng này. Chúng được dùng để chỉ những người khuyết tật. Hãy viết ra xem...
COMMUNICATION (Giao tiếp)East Meets West1. Listen to an introduction to a charitable organisation. Complete the table.(Nghe lời giới thiệu về một tổ chức từ thiện. Hoàn thành bảng bên dưới)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. 19882. non-governmental3. clean water and good...
PRONUNCIATION (Phát âm)1. Listen and underline the syllabic with vowel elision.(Nghe và gạch dưới những nguyên âm được nuốt âm.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. dictionary                          2. Police                3. library4. deafening                    ...
1. Do a survey. Find out: (Hãy làm cuộc khảo sát và tìm ra:)Tạm dịch:1. bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn đã tham gia vào công việc tự nguyện?2. lý do họ làm tình nguyện viên là gì?3. những...