Unit 4 : School Education System – Hệ thống giáo dục nhà trường


   Reading   ❖ Before You Read (Trước khi đọc) Read the facts below and decide whether the statements are true (T) or false (F). Then compare your results with your partner’s.(Đọc những sự kiện dưới đây và sau đó quyết định...
SPEAKINGTask 1: Work ill pairs. Study the table below then ask and answer the questions about the school education system in Vietnam.(Làm việc từng đôi. Nghiên cứu bản dưới đây và sau đó hỏi và trả lời những câu hỏi...
LISTENING❖  Before You Listen (Trước khi nghe)Work in pairs. Ask and answer the questions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi.)- What school subjects are you good at?- Which ones do you enjoy most/least in your class?...
WRITINGIn about 150 words, write a paragraph on the formal school education system in Vietnam, using the information given in Speaking Tasks on page 47. You may follow the suggestions below.(Trong 150 từ, viết một đoạn văn về hệ thống...
LANGUAGE FOCUS Pronunciation (Ngữ âm)Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)Click tại đây để nghe: algebra                             carefully                politics                     physicalchemistry                         academic               primary                     statisticscomputing                        cinema                  compulsory ...
   Grammar   j. Động từ chỉ nhận thức / cảm giác (Verbs of perception / sensation): see, hear, watch, feel      jl:        S + V +O1 + V (base form) + O2         => S +...
   Grammar   Revision: Passive Voice (Thể bị động)   1. Form (Dạng): Thể bị động được cấu lạo bởi một dạng của động từ BE và quá khứ phân từ (past participle) của động từ chính.   BE + Past Participle (P.P.) ...
UNIT 4. SCHOOL EDUCATION SYSTEM [HỆ THỐNG GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG]- GCSE: Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)- compulsory /kəm'pʌlsəri/ (a): bắt buộc- certificate /sə'tifikit/ (n): giấy chứng nhận- nursery /'nə:sri/ (n): nhà trẻ-...