Unit 4: Volunteer work – Công việc Tình Nguyện


A. READINGBEFORE YOU READRead following saving and explain what it means.(Đọc câu nói sau và giải thích ý nghĩa của nó.)“If you give me a fish.I will eat today.If you teach me to fish,I will eat my whole life long.”Dịch...
B. SPEAKINGTask 1. Work in pairs. Decide which of the following activities are volunteer work.(Làm việc theo cặp. Quyết định của các hoạt động sau đây là công việc tình nguyện.)• Taking part in an excursion• Helping people in remote...
C. LISTENINGBEFORE YOU LISTENTick (✓) the best answer to the questions that suit you.(Đánh dấu (✓) câu trả lời tốt nhất cho các câu hỏi phù hợp với bạn.)Hướng dẫn giải:1. from time to time2. through fun raising activities3. all...
D. WRITINGTask 1. Read the letter and underline the sentences that express ihe following points: (Đọc lá thư và gạch dưới các câu thể hiện những điểm sau đây.)1.  the opening of the letter2. the donated amount3. the way(s) the...
E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: / w / - / j /Grammar: Gerund and present participlePerfect gerund and perfect participle Tạm dịch: - Phát âm: /w/ - /j/ - Ngữ pháp: + V-ing và hiện tại phân từ+ danh động từ hoàn thành và...
UNIT 4: VOLUNTEER WORKCông việc tình nguyện1. (the) aged (n) ['eidʒid]: người già2. assistance (n) [ə'sistəns]: sự giúp đỡ3. be fined (v) [faind]: bị phạt4. behave (v) [bi'heiv]: cư xử5. charity (n) ['t∫æriti]: tổ chức từ thiện6. comfort (n) ['kʌmfət]:...
GRAMMARA. GERUND AND PRESENT PARTICIPLE (Danh động từ và Hiện tại phân từ)I. Gerund (Danh động tử) - Xem lại phần A, ngữ pháp của Unit 31. Hình thức: V-ing2. Chức năng: Danh động từ có thể làm:-  Chủ từ...