Unit 7: Artificial intelligence


UNIT 7. ARTIFICIAL INTELLIGENCETrí tuệ nhân tạo1.activate /ˈæktɪveɪt/(v): kích hoạt2. algorithm /ˈælɡərɪðəm/(n): thuật toán3. artificial intelligence /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪɡəns/(n.phr): trí tuệ nhân tạo4. automated /ˈɔːtəmeɪtɪd/(a): tự động5. call for /kɔːl fɔː(r)/(v): kêu gọi6. cyber-attack /ˈsaɪbərətæk/(n): tấn công mạng7. exterminate /ɪkˈstɜːmɪneɪt/ (v): tiêu...
1   Nam and Mai are talking about a film. Listen and read.(Nam và Mai đang nói về một bộ phim. Nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Nam: Did you see the film A.I. on cable TV?Mai:   No, I didn't....
Vocabulary (Từ vựng)1     Match the words (1-5) with their meanings (a-e). (Nối từ với nghĩa của chúng)Hướng dẫn giải:1.c   2.e   3.a   4.b   5.dTạm dịch:1. không thể tin nổi - không thể hoặc khó tin2. kích hoạt...
READING (Đọc)A.I. applications (Các ứng dụng A.I)1      Discuss what the pictures below show and where you might see these things. (Thảo luận về những gì các hình ảnh dưới đây cho thấy và nơi bạn có thể nhìn thấy những điều...
Communication (Giao  tiếp)Artificial Intelligence in science-fiction films  (Trí tuệ nhân tạo trong phim khoa học viễn tưởng)1   Listen to a conversation between Linh and Nam. Circle the correct letters to complete the sentences. (Nghe một cuộc trò chuyện giữa Linh...
Pronunciation (Phát âm) Listen and mark the stressed syllables. (Lắng nghe và đánh dấu trọng âm. )Click tại đây để nghe:Hướng dẫn:1. In '1 '8'8'4, 'G'M'T was a'dapted internationally as a 'standard 'time 'zone.2. The 'U'S'A is 'one of the 'largest and...
Work in groups of four. Do some research on one of the following topics.(Làm việc theo nhóm bốn người. Làm một số nghiên cứu về một trong các chủ đề sau.)- a kind of robot that is in use in...