Unit 7: Further Education


UNIT 7. FURTHER EDUCATION Giáo dục nghề1. abroad /əˈbrɔːd/ (adv):ở nước ngoài2. academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj):thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật3. accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n): phòng ở4. achieve /əˈtʃiːv/ (v):đạt được5. admission /ədˈmɪʃn/(n): sự vào...
Further education (Giáo dục bổ túc)1. Listen and read(Hãy nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Phong: Này, bạn ngồi trước màn hình máy tính lâu quá rồi đấy nhé. Đang tìm kiếm cái gì thế?Kevin: Ờ, mấy hôm nay mình đang...
VOCABULARY (Từ vựng)1. Complete the following simplified diagram of Viet Nam’s education system with the appropriate words from the box. (Hoàn thành sơ đồ giản lược dưới đây về hệ thống giáo dục Việt Nam bằng những từ thích hợp cho...
READING (Đọc)1. Look at the table of the British state-run education system. Can you make a similar table for the education system of Viet Nam?(Xem bảng mô tả hệ thống giáo dục công lập Anh Quốc. Lập một bảng tương...
COMMUNICATION (Giao tiếp)Higher education in Vietnam (Giáo dục đại học tại Việt Nam)1. Work in groups of three. Label the diagram of Vietnam’s education system after primary school, using the words in the box. (Làm bài tập theo nhóm ba...
PRONUNCIATION (Phát âm)1. Listen and repeat. Pay attention to the intonation.(Nghe và lặp lại. Hãy chú ý đến ngữ điệu.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:1. Tại sao bạn quyết định đi du học?2. Bạn học ngành gì vậy?3. Khi nào bạn sẽ nộp...
1. Your English class is going to hold a discussion on the topic "Should we take a gar year after secondary school graduation?” Work in groups to prepare vour presentation Discuss reasons for taking a gap year and reasons for...