Unit 7: Television


Các câu hỏi với từ để hỏi cho phép người nói tìm thêm thông tin về chủ đề mình quan tâm. Các từ để hỏi theo thông tin muốn tìm có thể được liệt kê như sau:When? —> Hỏi thông...
Liên từ (hay còn gọi là từ nối) dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau.a)   and (và)+ chỉ sự thêm vàoEx: The girl made the fire; the boys cooked the steaks.-» The girl...
UNIT 7. TELEVISIONTruyền hình- cartoon /kɑrˈtun/ (n): phim hoạt hình- game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí- film /fɪlm/ (n): phim truyện- comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hài kịch, phim hài- newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n): người đọc bản tin trèn đài,...
1. Listen and read.(Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Hùng: Mình sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình - Laughing Out Loud!Phong: Nó là cái gì?Hùng: Nó là một chương trình có nhiều clip vui nhộn.Phong:...
1 Write the words/phrases in the box under the pictures.(Viết những từ/ cụm từ trong khung vào dướỉ những bức hình sau.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:1. newsreader 2. TV schedule 3. MC 4. viewer5. remote control 6. weatherman Tạm dịch:1. người đọc tin...
1 Read the conversation and underline the question words.(Đọc bài đàm thoại và gạch dưới những từ để hỏi.)Hướng dẫn giải:What are you doing tomorrow?Where is it?How long is it on?Tạm dịch:A: Xin chào, Phong. Ngày mai bạn làm gì?Phong:...
1 Complete the facts below with the name of the correct country in the box.(Hoàn thành những sự kiện sau với tên của quốc gia đúng trong khung.)Hướng dẫn giải:1. Japan2. Vietnam3. Iceland4. the USA5. Finland6. BritainTạm dịch:1. Phim hoạt hình...
1          Read the schedule for Around the World!(Đọc lịch phát sóng của chương trình “Vòng quanh Thế giới” )Tạm dịch: ThờigianChương trìnhMô tả 8:00Động vật: Cuộc sông dưới nướcMột phim tài liệu về thế giới sông đầy màu sắc ở...
1. Listen and tick (√) the correct channel for each programme.(Nghe và chọn kênh đúng cho mỗi chương trình.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn giải:Tạm dịch:Âm nhạc: Mùa hè xanhPhim hoạt hình: Con Sóc đốm màu đỏPhim: Hươu cao cổ...
1   Put the words in the box in the correct columns. Add more words if you can.(Đặt các từ trong khung vào cột cho phù hợp. Thêm nhiều từ nếu em biết.)Hướng dẫn giải: PeopleProgrammeKinds of film newreader, writer, MC,...
Tạm dịch:Ti vi quan trọng với em như thế nào?Làm theo nhóm. Phỏng vấn bạn bè, sử dụng câu hỏi bên dưới. Báo cáo kết quả của em với lớp.1. Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?a.  Đi ra...