Unit 8: Celebrations – Lễ kỉ niệm


UNIT 8: CELEBRATIONSLễ kỉ niệm1.agrarian (a)[ə'greəriən]: (thuộc) nghề nông2. apricot blossom (n) ['eiprikɔt 'blɔsəm]: hoa mai3. cauliflower (n) ['kɔliflauə]: súp lơ, bông cải4. crop (n) [krɔp]: mùa vụ5. depend (on) (v) [di'pend]: tùy vào6. do a clean up (exp) [kli:n]:...
GRAMMARA. ĐẠI Từ ONE/ONES1. Giới thiệuTa dùng one cho danh từ số ít và ones cho số nhiều.Ta sử dụng one ones để tránh lập lại danh từ, chúng ta không thể sử dụng chúng thay cho danh từ không...
READINGBefore you readWork in pairs. Look at the picture and discuss the questions.(Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)1. What time of the year is it?2. What are the people in the picture...
SPEAKINGTask 1. Mai is talking with Anna, her new English friend, about Tet holiday in Vietnam. Work in pairs. Practise reading the dialogue. (Mai đang nói chuyện với Anna, người bạn Anh mới của cô về Tết ở Việt Nam....
LISTENINGBefore you listenWork in pairs. Guess which of the following activities the Japanese often do on their New Year's Days. (Làm việc theo cặp. Hãy đoán người Nhật thường làm hoạt động nào sau đây trong ngày nghỉ năm mới...
WRITINGDescribing a celebration. (Miêu tả lễ hội.)Write a description of one of the popular celebrations in Vietnam (e.g. Mid- Autumn Festival, National Independence Day, Teachers' Day, Women’s Day, etc.). The description should include 6 main points:-  name of the festival ...
LANGUAGE FOCUS- Pronunciation: /fl/ - /fr/ - /θr/- Grammar and vocabulary:+ Pronouns one(s), someone, no one, anyone, everyone+ Vocabulary about holidays and celebrationsTạm dịch: - Phát âm: /fl/ - /fr/ - /θr/- Ngữ pháp và từ vựng:+ Các đại từ one(s), someone, no...