Unit 8 : Out and about – Đi đây đó


UNIT 8. OUT AND ABOUTĐi đây đó- to play video games/ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/: chơi trò chơi video- to ride a bike/raɪd/: đi xe đạp- to drive /draɪv/: lái xe( ô tô)- to wait for someone /weɪt/: chờ, đợi ai đó.- a...
A. WHAT ARE YOU DOING? ( Bạn đang làm gì đó?)1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe:Tạm dịch: - I am playing video games: Tôi đang chơi trò chơi video.- I am riding my bike: Tôi đang cưỡi...
B. A TRUCK DRIVER  (Một tài xế lái xe tải) 1. Listen and read. Then ask and answer the questions.(Nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi.)Click tại đây để nghe: Tạm dịch:a. Bây giờ năm giờ sáng,...
C. ROAD SIGNS  (Biển báo)1. Listen and read.(Nghe và đọc)can and cannot/ can'tClick tại đây đề nghe: Hello. My name is Hoan.I am a policeman.I have a difficult job.Look at that man on a motorbike.He is going into that street.The sign...
GRAMMAR PRACTICE1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)a) goHow do you... to school?I... to school by bus.b)  travelHow does he... to Ha Noi?He... by plane.c)  walkDo you... to school?No. I    to school. ... she... to school?Yes. She... to school.Hướng dẫn...