Unit 8: Sports and Games


Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu)a)   Câu khẳng địnhCâu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không “to”, ơ thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ...
The past simple (Thì quá khứ đơn)a)   Dạng quá khứ đơn của động từ “to be99 được chia như sau:* "to be” cổ nghĩa là: thì, là, ởb) Dạng quá khứ đơn của động từ thường được chia như sau:Lưu...
UNIT 8. SPORTS AND GAMESThể thao và trò chơi- badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n): cầu lông- volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền- football /ˈfʊtˌbɔl/ (n): bóng đá- judo /ˈdʒud·oʊ/ (n): võ nhu đạo- horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n): đua ngựa- basketball /ˈbæs·kɪtˌbɔl/ (n): bóng rổ- baseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n): bóng chày-...
1. Listen and read(Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Dương: Ồ! Phòng tập thể dục này tuyệt thật!Mai: Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây. Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện. Bạn...
1  Listen and repeat these words.(Nghe và lặp lại các từ này.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:1. một quả bóng2. giày thể thao3. con tàu        4. một ván trượt5. kính bơi   6. một cái vợt7. ván trượt tuyết   ...
1. Complete the sentences with did, was, or were.(Hoàn thành những câu với “did, was” hoặc “were”.)Hướng dẫn giải:1. were2. was3. was - did - was4. Did - were - did - wasTạm dịch:1. Thế vận hội Olympic 2012 đã...
1. Sports quiz. Work in pairs. Do the quiz.(Câu đố thể thao. Làm việc theo cặp. Giải câu đố.)Hướng dẫn giải:1. There are usually 22 players (11 on each side).2. It normally lasts 90 minutes (divided into two halves).3. The Olympic...
1. Work in pairs. Discuss the questions.(Làm việc theo cặp. Thảo luận các câu hỏi sau.)Hướng dẫn giải:1. Yes, I do. He scored many goals when he was young. 2. He comes from Brazil. 3. He won his first World Cup when...
1   Listen to the passages. Who are they about?(Nghe những đoạn văn. Chúng nói về ai?)Click tại đây để nghe:Audio Script:Hello. My name’s Hai. I love sports. I play volleyball at school and I often go cycling with my dad at...
1   Find one odd word or phrase in each line.(Tìm từ khác loại trong mỗi hàng.)Hướng dẫn giải:1. C2. A3. D4. C5. BTạm dịch:1. A. bóng chuyềnB. cầu lôngC. xe đạpD. quần vợt2. A. sân chơiB. gậyC. vợtD. bóng3....
1. Read the passage about the game 'Blind man's bluff'.(Đọc đoạn văn vễ trò chơi “Bịt mắt bắt dê”.)Tạm dịch:Bạn cần: một dây bịt mắt, không gian mở, 5 người chơi hoặc hơn.Luật chơi1. Đứng trong vòng tròn, chọn một...