Unit 9: Choosing a career


UNIT 9. CHOOSING A CAREERChọn nghề1. advice /ədˈvaɪs/(n): lời khuyên2. ambition /æmˈbɪʃn/(n): hoài bão, khát vọng, tham vọng3. be in touch with: liên lạc với4. career (n): nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp5. career adviser: người cố vấn nghề nghiệp6. come...
1. Mai and Jim are talking about their options after finishing secondary school. Listen and read.(Mai và Jim đang nói về lựa chọn của mình sau khi học xong trung học. Nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Mai: Hi, Jim....
Vocabulary (Từ vựng)1. Complete the sentences using the correct form of the words or phrases from 3 in GETTING STARTED. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng hình thức đúng của các từ hoặc cụm từ trong phần 3 GETTING...
READING (Đọc)1. Work with a partner. Guess what the students in the pictures may do after they leave school.(Làm việc cùng một người bạn. Đoán những gì các học sinh trong hình ảnh có thể làm sau khi ra trường.)Hướng...
Communication (Giao tiếp)1. Listen to Peter, Jane, and Mary talking about their summer jobs. What does each person do? Write his/her job under each picture.(Nghe Peter, Jane, và Mary nói về việc làm mùa hè của họ. Mỗi người đã...
Pronunciation (Phát âm)1  Listen and underline the unstressed words in the following sentences. (Nghe và gạch dưới những từ không nhấn trong các câu sau đây.)Click tại đây để nghe:Hướng dẫn:Tạm dịch:1. Tôi đang tìm kiếm một công việc để tôi...
1   Work in groups. Interview your group members about their future careers. Use the table below a guide.(Làm việc nhóm. Phỏng vấn thành viên trong nhóm của bạn về nghề nghiệp tương lai của họ. Sử dụng bảng dưới...