Unit 9. Cities in the World – Các thành phố trên thế giới


VOCABULARY AND GRAMMAR1 Complete the table with names of continents, countries, and their capital cities.[ Hoàn thành bảng với những tên của các lục địa, quốc gia, và thủ đô của chúng]Đáp án:1. Italy [ nước Ý]2. South America [ Nam Mỹ]3. Australia [ châu Úc]4. Canberra 5....
PHONETICS1 Which words have the sound/əʊ/? Which words have the sound/aɪ/?[ Từ nào có âm /əʊ/? Từ nào có âm /aɪ/?]Đáp án:2 Read aloud these two short poems.[ Đọc to hai bài thơ ngắn này]Bài dịch:1. Cô Bạch Tuyết thích những cánh diều đang bay....
SPEAKING1 Describe a place.[ Miêu tả một nơi]Em có thể miêu tả một nơi ( thành phố/ thị trấn/ làng mạc) nơi em sống với 3 đến 5 tính từ. Đưa ra lý do.Ví dụ: yên tĩnh, xinh đẹp, tuyệt...
READING1 Read the following passage and choose suitable words to fill the blanks.[ Đọc bài sau và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống]Đáp án:1. famous                     2. tourists        ...
WRITING1 Rearrange the words to make correct sentences.[ Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng]1. We're/time/great/here/having/a/in Cambodia/!2. The/lovely/weather/has been/.3. The/good/is/food/.4. local/friendlỵ/The/are/people/.5. We've/Angkor Wat and Angkor Thom/visited/.6. fabulous/They're/so/!7. Send/to Mum and Dad/our love/.Đáp án:1. We're having a great time here in...